BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THEO YÊU CẦU

STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ DỊCH VỤ
A Khám bệnh  
1 Khám chuyên gia tuyến TW 400,000
2 Khám chuyên gia Bệnh viện tỉnh Phú Thọ 200,000
3 Khám bệnh theo yêu cầu 100,000
5 Công khám  35,000
B Giường nằm  
1 Giường yêu cầu T5 200,000
2 Giường yêu cầu T5 400,000
3 Giường yêu cầu HSSPT 300,000
4 Giường yêu cầu HSSPT (vip) 500,000
5 Phòng yêu cầu (buồng 2 giường) 250,000
6 Ngày giường yêu cầu (buồng 8 giường không Tivi, chưa bao gồm giá tiền giường theo quy định của Nhà nước) 50,000
7 Ngày giường yêu cầu (buồng 8 giường + Điều trị chuyên gia, chưa bao gồm giá tiền giường theo quy định của nhà nước) 150,000
8 Phòng yêu cầu (buồng 2 giường) 300,000
9 Ngày giường yêu cầu (buồng 2 giường, chưa bao gồm giá tiền giường theo quy định của nhà nước) 150,000
10 Ngày giường yêu cầu hậu phẫu Ngoại sản (chưa bao gồm giá tiền giường theo quy định của nhà nước) 250,000
11 Ngày giường yêu cầu (buồng 10 giường, chưa bao gồm giá tiền giường theo quy định của nhà nước) 80,000
12 Ngày giường yêu cầu (buồng 8 giường + Điều trị chuyên gia) 150,000
13 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 279,100
14 Giường nội khoa Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) 178,500
15  Giường nội khoa Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 152,500
16 Giường nội khoa Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng 126,600
17 Giường ngoại khoa Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 255,400
18 Giường ngoại khoa Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 204,400
19 Giường ngoại khoa Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 188,500
20 Giường ngoại khoa Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 152,500
C PHẪU THUẬT  
I Phẫu thuật loại I  
1 Cắt lách bệnh lý 4,284,000
2 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân (50%)  1,804,500
3 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2,843,000
4 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2,254,000
5 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ (50%) 1,127,000
6 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 2,950,000
7 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây tê) 819,000
8 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây mê) 1,314,000
9 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2,167,000
10 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 2,950,000
11 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3,609,000
12 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 5,742,000
13 Cắt u sau phúc mạc  
14 Tán sỏi thận qua da 2,061,000
15 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3,850,000
16 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) 4,135,000
17 Cắt nang giáp móng 2,071,000
18 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 679,000
19 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,056,000
20 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,480,000
21 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3,850,000
22 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 1,852,000
23 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4,135,000
24 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2,800,000
25 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng (1/2 giá) 4,899,000
26 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2,958,000
27 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 3,910,000
28 Phẫu thuật thoát vị đùi nghẹt 3,157,000
29 Gỡ dính sau mổ lại 2,416,000
30 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3,564,000
31 Tán sỏi niệu quản qua nội soi 1,253,000
32 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng 4,899,000
33 Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn 4,899,000
34 Phẫu thuật cắt u thành bụng 1,793,000
35 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 4,899,000
36 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3,704,000
37 Nối gân duỗi (phẫu thuật nối gân) 2,828,000
38 Cắt bỏ tinh hoàn 2,254,000
39 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2,254,000
40 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2,254,000
41 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên (Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu) 3,157,000
42 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
43 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
44 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
45 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
46 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
47 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
48 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
49 Cắt bỏ trĩ vòng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu) 2,461,000
50 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 4,379,000
51 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,735,000
52 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3,704,000
53 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm 2,935,000
54 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
55 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
56 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4,117,000
57 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát (Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu) 3,157,000
58 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2,773,000
59 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2,061,000
60 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 3,525,000
61 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính 2,950,000
62 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 3,839,000
63 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 3,809,000
64 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 3,809,000
65 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4,899,000
66 Nội soi cắt u bàng quang 4,379,000
II Phẫu thuật loại II  
1 Mở khí quản thường quy 704,000
2 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn 3,414,000
3 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn (50%) 1,707,000
4 Cắt túi mật (50%) 2,167,500
5 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên (50%) 1,578,500
6 Nội soi bàng quang tán sỏi (50%) 626,500
7 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo 1,400,000
8 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản 1,684,000
9 Tháo bỏ các ngón chân 2,752,000
10 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 2,973,000
11 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân số 2.8 320,000
12 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân số 3.8 320,000
13 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân số 4.8 320,000
14 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân số 1.8 320,000
15 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 320,000
16 Bóc nang tuyến Bartholin 1,237,000
17 Nội soi bàng quang tán sỏi 1,253,000
18 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3,609,000
19 Cắt u lành dương vật 1,793,000
20 Cắt sẹo khâu kín 3,130,000
21 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc 4,000,000
22 Nội soi ổ bụng chẩn đoán  
23 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,223,000
24 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,681,000
25 Cắt u nang buồng trứng (50%) 1,417,500
26 Cắt túi mật 4,335,000
27 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2,416,000
28 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc 4,000,000
29 Cắt u nang buồng trứng 2,835,000
30 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc 4,000,000
31 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 3,910,000
32 Lấy sỏi san hô thận 3,910,000
33 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 3,910,000
34 Cắt nang thừng tinh một bên 1,642,000
35 Cắt nang thừng tinh hai bên 2,536,000
36 Cắt u xương, sụn 3,611,000
37 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 173,000
38 Chích nhọt ống tai ngoài 173,000
39 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo 244,000
40 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2,752,000
41 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên (Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu) 3,157,000
42 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3,414,000
43 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3,414,000
44 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2,460,000
45 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2,460,000
46 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu) 2,461,000
47 Cắt các u lành tuyến giáp 1,642,000
48 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang (Chưa bao gồm sonde JJ) 1,684,000
49 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
50 Đóng đinh xương chày mở (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
51 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,609,000
52 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 2,752,000
53 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,246,000
54 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2,416,000
55 Khâu tử cung do nạo thủng 2,673,000
56 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2,835,000
57 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng  3,553,000
58 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,335,000
59 Phẫu thuật u trong ổ bụng 4,482,000
60 Cắt ruột thừa đơn thuần 2,460,000
61 Lấy sỏi bàng quang 3,910,000
62 Cắt u vú lành tính 2,753,000
63 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,642,000
64 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1,642,000
65 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,835,000
66 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2,147,000
67 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2,463,000
68 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2,463,000
69 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 2,463,000
70 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,463,000
III Phẫu thuật loại III  
1 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1,136,000
2 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,868,000
3 Nội soi tháo sonde JJ (giá 50%) 435,000
4 Khâu da mi (gây tê) 774,000
5 Khâu phục hồi bờ mi 645,000
6 Chích mủ mắt 429,000
7 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 906,000
8 Cắt hẹp bao quy đầu  1,136,000
9 Chích dẫn lưu túi lệ 75,600
10 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 1, 2, 3) 409,000
11 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 4, 5) 539,000
12 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 6,7 hàm dưới) 769,000
13 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 6,7 hàm trên) 899,000
14 Điều trị tuỷ lại 941,000
15 Điều trị tuỷ răng sữa 1 chân 261,000
16 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 369,000
17 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,810,000
18 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2,753,000
19 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 2,461,000
20 Mở thông dạ dày 2,447,000
21 Nội soi tháo sonde JJ 870,000
22 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 879,000
23 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2,752,000
24 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 781,000
25 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2,147,000
26 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường (Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu) 3,157,000
27 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2,752,000
D Thủ thuật   
I Thủ thuật đặc biệt  
1 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 1,253,000
2 Chích hạch viêm mủ 173,000
II Thủ thuật loại I  
1 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 124,000
2 KHÂU RÁCH TẦNG SINH MÔN - ÂM HỘ DO TAI NẠN 1,351,000
3 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458,000
4 Nội soi niệu quản chẩn đoán 906,000
5 Nội soi bàng quang 506,000
6 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 870,000
7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm (01 nòng) 640,000
8 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm (nhiều nòng) 1,113,000
9 Thở máy bằng xâm nhập (Thở máy (01 giờ điều trị)) 22,208
10 Thở máy bằng xâm nhập (Thở máy (01 ngày điều trị)) 533,000
11 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 131,000
12 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) (24 giờ) 533,000
13 Mở khí quản qua da cấp cứu 704,000
14 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20,000
15 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương nông, chiều dài < 10 cm) 172,000
16 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương nông, chiều dài ≥ 10 cm) 224,000
17 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ sâu (chiều dài < 10 cm) 244,000
18 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ sâu (chiều dài ≥ 10 cm) 286,000
19  Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 600,000
20 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi (bột liền) 611,000
21 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi (bột tự cán) 331,000
22 Nắn, bó bột cột sống (bột tự cán) 331,000
23 Nắn, bó bột trật khớp vai (bột liền) 310,000
24 Nắn, bó bột trật khớp vai (bột tự cán) 155,000
25 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột liền) 320,000
26 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột tự cán) 236,000
27 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột tự cán) 236,000
28 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột liền) 320,000
29 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột tự cán) 236,000
30 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột liền) 386,000
31 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột tự cán) 208,000
32 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu (bột liền) 386,000
33 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu (bột tự cán) 208,000
34 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột liền) 386,000
35 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột tự cán) 208,000
36 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột liền) 320,000
37 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay (bột liền) 320,000
38 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột liền) 320,000
39 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột liền) 320,000
40 Nắn, bó bột trật khớp háng (bột liền) 635,000
41 Nắn, bó bột trật khớp háng (bột tự cán) 265,000
42 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (bột liền) 250,000
43 Nắn, bó bột gãy mâm chày (bột liền) 320,000
44 Nắn, bó bột gãy mâm chày (bột tự cán) 236,000
45 Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột liền) 611,000
46 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột liền) 611,000
47 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột tự cán) 331,000
48 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi (bột liền) 611,000
49 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột liền) 320,000
50 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột tự cán) 236,000
51 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột liền) 320,000
52 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột tự cán) 236,000
53 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột liền) 320,000
54 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột tự cán) 236,000
55 Nắn, bó bột gãy xương chày (bột liền) 320,000
56 Nắn, bó bột gãy xương chày (bột tự cán) 236,000
57 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột liền) 225,000
58 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột tự cán) 150,000
59 Nắn, bó bột gẫy xương gót 135,000
60 Nắn, cố định trật khớp hàm (bột liền) 386,000
61 Nắn, cố định trật khớp hàm (bột tự cán) 208,000
62 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên 600,000
63 Nong niệu đạo 228,000
64 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (bột liền) 611,000
65 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (bột tự cán) 331,000
66 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi (bột liền) 611,000
67 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột liền) 320,000
68 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột tự cán) 236,000
69 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay (bột tự cán) 236,000
70 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột tự cán) 236,000
71 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 636,000
72 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2,568,000
73 Hút thai dưới siêu âm 430,000
III Thủ thuật loại II  
1 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 17,600
2 Thay canuyn mở khí quản 241,000
3 Nghiệm pháp Atropin 191,000
4 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 287,000
5 Khí dung thuốc thở máy 17,600
6 Rửa dạ dày cấp cứu 106,000
7 Tiêm chất nhờn vào khớp (dưới hướng dẫn của siêu âm) 126,000
8 Tiêm corticoide vào khớp (dưới hướng dẫn của siêu âm) 126,000
9 Chích áp xe phần mềm lớn 173,000
10 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 172,000
11 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương nông) 224,000
12 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương sâu) 286,000
13 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột tự cán) 150,000
14 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột liền) 225,000
15 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột tự cán) 150,000
16 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột liền) 386,000
17 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột tự cán) 208,000
18 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân (bột liền) 250,000
19 Nắn, bó bột gãy xương hàm (bột liền) 386,000
20 Nắn, bó bột gãy xương hàm (bột tự cán) 208,000
21 Nắn, bó bột cột sống (bột liền) 611,000
22 Nắn, bó bột gãy xương đòn (bột liền) 386,000
23 Nắn, bó bột gãy xương đòn (bột tự cán) 208,000
24 Nhét bấc mũi trước 107,000
25 Lấy dị vật hạ họng 40,000
IV Thủ thuật loại III  
1 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (chiều dài < 30 cm nhiễm trùng) 129,000
2 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) 174,000
3 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (chiều dài > 50cm nhiễm trùng) 227,000
4 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172,000
5 Hút đờm hầu họng 10,000
6 Tiêm gân gấp ngón tay 86,400
7 Tiêm gân gót 86,400
8 Tiêm cân gan chân 86,400
9 Tiêm cạnh cột sống cổ 86,400
10 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 86,400
11 Tiêm cạnh cột sống ngực 86,400
12 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 33,000
13 Chích rạch màng nhĩ 58,000
14 Chọc hút áp xe thành bụng 173,000
15 Tiêm chất nhờn vào khớp 86,400
16 Tiêm corticoide vào khớp 86,400
17 Tiêm bắp thịt (dùng cho NB ngoại trú) 10,000
18 Tiêm tĩnh mạch (dùng cho NB ngoại trú) 10,000
19 Truyền tĩnh mạch (dùng cho NB ngoại trú) 20,000
20 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, ni tơ lỏng 307,000
21 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 244,000
22 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) 174,000
23 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài > 50cm nhiễm trùng) 227,000
24 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương nông) 172,000
25 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương sâu) 244,000
26 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1,136,000
27 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 235,000
28 Lấy calci kết mạc 33,000
29 Làm thuốc tai 20,000
30 Lấy dị vật họng miệng 40,000
31 Bơm thuốc thanh quản 20,000
32 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm (áp dụng cho đối tượng ngoại trú) 55,000
33 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm (áp dụng cho đối tượng ngoại trú) 79,600
34 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 44,000
IV Thủ thuật đông y  
1 Điện châm không kim 40,000
2 Dịch vụ cấy chỉ theo yêu cầu 300,000
3 Điện châm 75,800
4 Thủy châm  61,800
5 Cấy chỉ 174,000
6 Cứu 35,000
7 Kéo nắn cột sống cổ 50,500
8 Kéo nắn cột sống thắt lưng 50,500
9 Sắc thuốc thang 12,000
10 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 47,300
11 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 61,300
12 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 24,300
13 Điều trị bằng các dòng điện xung 40,000
14 Điều trị bằng siêu âm 44,400
15 Điều trị bằng tia hồng ngoại 41,100
16 Điều trị bằng Parafin 50,000
17 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 43,800
18 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 44,500
19 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 44,500
20 Tập vận động thụ động 44,500
21 Tập với ròng rọc 9,800
22 Tập với xe đạp tập 9,800
23 Kỹ thuật xoa bóp vùng 59,500
24 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 87,000
25 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch 51,700
E Các dịch vụ khác  
1 Liệu pháp ép đờm + rửa mũi 100,000
2 Liệu pháp khí dung trên 1 đợt điều trị( người bệnh tự túc chi phí thuốc) 300,000
3 Phẫu thuật  mở lấy sỏi thận theo yêu cầu chuyên gia BV Tỉnh 3,000,000
4 Phẫu thuật chuyên gia tuyến TW 6,000,000
5 Phẫu thuật lấy thai yêu cầu ngày nghỉ 3,000,000
6 Phẫu thuật lấy thai yêu cầu ngoài giờ hành chính 3,000,000
7 Phẫu thuật lấy thai yêu cầu trong giờ hành chính 2,000,000
8 Phẫu thuật mở lấy sỏi thận theo yêu cầu chuyên gia BV Việt Đức 3,000,000
9 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi hệ tiết niệu theo yêu cầu chuyên gia BV Tỉnh 3,000,000
10 Phẫu thuật nội soi u xơ theo yêu cầu chuyên gia BV Tỉnh 3,000,000
11 Phẫu thuật nội soi u xơ theo yêu cầu chuyên gia BV Việt Đức 4,000,000
12 Phẫu thuật nội soi yêu cầu 3,000,000
13 Phẫu thuật theo yêu cầu chuyên gia 4,000,000
14 Phẫu thuật theo yêu cầu chuyên gia Bệnh viện tỉnh Phú Thọ 3,000,000
15 Phẫu thuật theo yêu cầu chuyên gia gây mê tuyến TW 2,000,000
16 Phẫu thuật yêu cầu chuyên gia BV Việt Đức 5,500,000
17 Phẫu thuật yêu cầu chuyên gia tuyến TW 5,000,000
18 Phẫu thuật yêu cầu khác ngoài giờ hành chính 3,000,000
19 Phẫu thuật yêu cầu khác trong giờ hành chính 2,000,000
20 Rút Sonde JJ qua nội soi (XHH) 1,000,000
21 Sao giấy khám sức khỏe 30,000
22 Tắm bé 30,000
23 Tiêm truyền bằng bơm tiêm điện theo yêu cầu 250,000
24 Truyền dịch theo yêu cầu 200,000
F XÉT NGHIỆM  
I XN SINH HÓA HORMON VÀ CÁC CHỈ SỐ UNG THƯ  
1 HCV đo tải lượng Real-time PCR (viện phí) 959,000
2 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] (viện phí) 108,000
3 Định lượng LH (viện phí) 120,000
4 Định lượng Progesteron (viện phí) 120,000
5 Định lượng Testosterol (viện phí) 137,000
6 Định lượng Estradiol (viện phí) 120,000
7 Định lượng Prolactin (viện phí) 114,000
8 Định lượng Peptid - C (viện phí) 213,000
9 HBV đo tải lượng Real - time PCR (viện phí) 919,000
10 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep (viện phí) 707,000
11 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] (viện phí) 176,000
12 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] (viện phí) 176,000
13 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] (viện phí) 189,000
14 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] (viện phí) 170,000
15 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] (viện phí) 101,000
16 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] (viện phí) 128,000
17 Định lượng Ferritin [Máu] (viện phí) 109,000
18 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] (viện phí) 109,000
19 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] (viện phí) 225,000
20 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] (viện phí) 91,000
21 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] (viện phí)  91,000
22 Định lượng HbA1c [Máu] (viện phí) 132,000
23 Định lượng Insulin [Máu] (viện phí) 109,000
24 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] (viện phí) 482,000
25 Định lượng Pre-albumin [Máu] (viện phí) 114,000
26 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] (viện phí) 470,000
27 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] (viện phí) 116,000
28 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] (viện phí) 122,000
29 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] (viện phí) 61,000
30 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] (viện phí)  91,000
31 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] (viện phí) 91,000
32 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] (viện phí) 218,000
33 Định lượng Troponin T [Máu] (viện phí) 104,000
34 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (viện phí) 85,000
II XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC SƠ SINH  
1 Gói xét nghiệm 5 bệnh (viện phí) 500,000
2 Gói xét nghiệm 3 bệnh (viện phí) 350,000
3 Gói xét nghiệm 2 bệnh (viện phí) 250,000
4 Gói xét nghiệm 57 bệnh (viện phí) 4,500,000
III XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU  
1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 61,600
2 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 39,200
3 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 100,000
IV XÉT NGHIỆM SINH HÓA  
1 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,200
2 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) (viện phí) 26,500
3 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] (viện phí) 26,500
4 Đo đường máu mao mạch bằng kỹ thuật test nhanh (viện phí) 23,300
5 Định lượng Glucose [Máu] 21,200
6 Định lượng Urê máu [Máu] 21,200
7 Định lượng Creatinin (máu) 21,200
8 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200
9 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,200
10 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,200
11 Định lượng Albumin [Máu] 21,200
12 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,500
13 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,500
14 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200
15 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200
16 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) (viện phí) 19,000
17 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,200
18 Đo hoạt độ CK (Creatinine kinase) (viện phí) 26,500
19 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinine kinase) (viện phí) 37,100
20 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,700
V XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI ĐỒ  
1 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28,600
VI XÉT NGHIỆM VI KHUẨN  
1 Xét nghiệm đờm tìm AFB 0
2 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 800,000
3 HAV Ab test nhanh 115,000
4 Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 500,000
5 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 358,000
6 Influenza virus A, B test nhanh 200,000
7 Rotavirus test nhanh (viện phí) 172,000
8 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) (viện phí) 53,000
9 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 189,000
10 Dengue virus NS1Ag test nhanh 126,000
11 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) 126,000
12 HBeAg test nhanh (viện phí) 57,500
13 Chlamydia test nhanh 69,000
14 Vi khuẩn nhuộm soi 65,500
15 Trichomonas vaginalis soi tươi 40,200
16 Vi nấm soi tươi (viện phí) 40,200
17 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi (vp) 65,500
18 Streptococcus pyogenes ASO 40,200
19 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 36,800
20 HIV (viện phí) 60,000
21 HCV Ab test nhanh 51,700
22 HBsAg test nhanh 51,700
23 Lậu (viện phí) 12,000
24 Giang mai (thu phí) 24,000
25 Heroin (viện phí) 60,000
26 Tìm KST sốt rét trong máu bằng test nhanh (thu phí) 70,000
27 Đơn bào đường ruột soi tươi  40,200
28 XN H-pylori dạ dày (thu phí) 80,000
VII XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH   
1 Xét nghiệm giải phẫu bệnh (viện phí) 1,100,000
VIII THỬ PHẢN ỨNG MÁU TRƯỚC TRUYỀN  
1 Phản ứng trước truyền lần 1 224,900
2 Phản ứng trước truyền lần 2 161,900
3 Phản ứng trước truyền lần 3 161,900
IX XÉT NGHIỆM MA TÚY  
1 Đo nồng độ cồn (viện phí) 21,100
2 Test Morphin/Heroin (viện phí) 15,000
3 Test Amphetamin (viện phí) 15,000
4 Test Methamphetamin (viện phí) 15,000
5 Test Marijuana (cần sa) (viện phí) 15,000
X XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC  
1 Định nhóm máu tại giường 38,000
2 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 128,000
3 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 158,000
4 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 72,600
5 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 28,000
6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400
7 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200
8 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300
9 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,300
10 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38,000
11 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 30,200
XI XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU  
1 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37,100
2 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 9,300
G CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
I Chụp CT - SCANNER  
1 Hội chẩn chuyên gia chẩn đoán hình ảnh 200,000
2 Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 536,000
2 Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 970,000
II SIÊU ÂM   
1 Siêu âm tim thai qua đường âm đạo tại giường 201,000
2 Siêu âm 4D tại giường 125,000
3 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo tại giường 201,000
4 Siêu âm Doppler tim tại giường 250,000
5 Siêu âm tim thai qua đường âm đạo 176,000
6 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 176,000
7 Siêu âm 4D 100,000
8 Siêu âm Doppler tim 211,000
9 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 176,000
10 Siêu âm đen trắng  
III CHỤP X-QUANG   
1 Chụp Xquang hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 594,000
2 Chụp Xquang khớp vai thẳng (số hóa 1 phim)  69,000
3 Chụp Xquang số hóa 1 phim 69,000
4 Chụp Xquang thực quản dạ dày (số hóa) 209,000
5 Chụp Xquang số hóa 2 phim 94,000
6 X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU KHÔNG CHUẨN BỊ SỐ HÓA 1 PHIM (viện phí) 69,000
7 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng (số hóa) 209,000
8 Chụp Xquang ruột non (số hóa) 209,000
9 Chụp Xquang đại tràng (số hóa) 249,000
IV NỘI SOI  
  NỘI SOI TMH  
1 Nội soi họng 70,000
2 Nội soi tai 70,000
3 Nội soi mũi 70,000
4 Nội soi tai mũi họng 202,000
  NỘI SOI DẠ DÀY - ĐẠI TRÀNG  
1 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 287,000
2 Nội soi dạ dày có gây mê (Bao gồm cả thuốc)  1,000,000
3 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 385,000
4 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 385,000
5 Nội soi trực tràng gây mê 1,000,000
6 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 541,000
7 Nội soi đại tràng có gây mê (Bao gồm cả thuốc) (Viện phí) 1,000,000
8 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 231,000
9 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 179,000
10 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (vp) 839,000
11 Nội soi đại tràng sigma 287,000
V THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
1 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA 79,500
2 Đo lưu huyết não 40,600
3 Ghi điện não đồ thông thường 69,600
4 Điện tim thường 45,900
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập8
  • Hôm nay341
  • Tháng hiện tại5,536
  • Tổng lượt truy cập17,209
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây