giá dịch vụ y tế

Thứ ba - 01/01/2019 21:54
"Theo Thông tư 13/2019/TT-BYT ngày 05/07/2019 của Bộ Y tế, Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ"
STT TÊN DỊCH VỤ Đơn vị tính  Giá BHYT theo Thông tư 13/2019/TT-BYT   Giá viện phí theo Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND   YÊU CẦU  Ghi chú
A KHÁM BỆNH          
1 Công khám  Lần                                34,500                            35,000                            35,000  
2 Làm lại thẻ KCB thông minh Lần                200,000  
3 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) lần 0.00 120,000.00 120,000.00  
4 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) lần 0.00 350,000.00 350,000.00  
5 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) lần 0.00 120,000.00 120,000.00  
3 Khám theo yêu cầu lần     100,000.00  
4 Khám chuyên gia Bệnh viện tỉnh Phú Thọ lần     200,000.00  
5 Khám chuyên gia tuyến TW  lần     300,000.00  
6 Sao trích lục bệnh án lần 0.00 30,000.00 30,000.00  
B NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ          
1 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II  Ngày               147,400            147,400            147,400  
2 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II  Ngày               287,800            279,100            279,100  
3 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền Ngày               111,900            126,600            126,600  
4 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II  Ngày               159,100            178,500            178,500  
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II  Ngày               135,100            152,500            152,500  
6 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II  Ngày               171,200            188,500            188,500  
7 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II  Ngày               192,700            204,400            204,400  
C CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH          
I CHỤP CT-SCANNER          
1 Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522,000.00              800,000  
2 Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 632,000.00              909,000  
II CHỤP X-QUANG           
1 Chụp Xquang số hóa 1 phim Lần 65,400.00              69,000              69,000  
2 Chụp Xquang thực quản dạ dày (có thuốc) Lần 224,000.00            209,000            209,000  
3 Chụp Xquang số hóa 2 phim Lần 97,200.00              94,000              94,000  
4 X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU KHÔNG CHUẨN BỊ SỐ HÓA 1 PHIM (viện phí) Lần                69,000              69,000  
5 X-QUANG ĐẠI TRÀNG KHÔNG CHUẨN BỊ SỐ HÓA (viện phí) Lần                69,000              69,000  
6 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng lần 224,000.00            209,000            209,000  
7 Chụp Xquang ruột non (có thuốc cản quang) lần 224,000.00            209,000            209,000  
8 Chụp Xquang đại tràng (số hóa) lần 264,000.00            249,000            249,000  
III SIÊU ÂM          
1 Siêu âm lần 43,900.00      
2 Siêu âm tim thai qua đường âm đạo Lần 181,000.00            176,000            176,000  
3 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 181,000.00            176,000            176,000  
4 Siêu âm 4D Lần              100,000            100,000  
5 Siêu âm 4D tại giường Lần                125,000  
6 Siêu âm Doppler tim Lần 222,000.00            211,000            211,000  
7 Siêu âm Doppler tim tại giường Lần                250,000  
8 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng Lần              176,000            176,000  
IV NỘI SOI           
1 Nội soi họng lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
2 Nội soi tai lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
3 Nội soi mũi lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
4 Nội soi Mũi xoang lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
5 Nội soi tai mũi họng lần 104,000.00 202,000.00 202,000.00  
6 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (Bao gồm cả thuốc) lần 189,000.00 179,000.00    
7 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết lần 244,000.00 231,000.00    
8 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết lần 305,000.00 287,000.00    
9 Nội soi đại tràng sigma lần 305,000.00 287,000.00    
10 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết lần 408,000.00 385,000.00    
11 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết lần 408,000.00 385,000.00    
12 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê lần 568,000.00 541,000.00    
13 Nội soi dạ dày có gây mê (Bao gồm cả thuốc)  lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
14 Nội soi trực tràng gây mê lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
15 Nội soi đại tràng có gây mê (Bao gồm cả thuốc) (Viện phí) lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
16 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (vp) lần 0.00 839,000.00 839,000.00  
17 Nội soi đại tràng sigma có gây mê (viện phí) lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
V THĂM DÒ CHỨC NĂNG          
1 Đo mật độ xương 1 vị trí lần 82,300.00 79,500.00 79,500.00  
2 Đo lưu huyết não lần 43,400.00 40,600.00 40,600.00  
3 Ghi điện não đồ thông thường lần 64,300.00 69,600.00 69,600.00  
4 Điện tim thường lần 32,800.00 45,900.00 45,900.00  
4 Điện tim thường tại giường lần     65,000.00  
D XÉT NGHIỆM          
I XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU          
1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động lần 63,500.00 61,600.00 61,600.00  
2 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động lần 40,400.00 39,200.00 39,200.00  
3 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp lần 102,000.00 100,000.00 100,000.00  
II XÉT NGHIỆM SINH HÓA          
1 Định lượng Protein toàn phần [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
2 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) (viện phí) lần 0.00 26,500.00 26,500.00  
3 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] (viện phí) lần 0.00 26,500.00 26,500.00  
4 Đo đường máu mao mạch bằng kỹ thuật test nhanh (viện phí) Lần                23,300              23,300  
5 Định lượng Glucose [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
6 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21,500.00              21,200              21,200  
7 Định lượng Creatinin (máu) lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
8 Định lượng Acid Uric [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
9 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
10 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
11 Định lượng Albumin [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
12 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) lần 26,900.00 26,500.00 26,500.00  
13 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] lần 26,900.00 26,500.00 26,500.00  
14 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
15 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
16 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) (viện phí) lần 0.00 19,000.00 19,000.00  
17 Đo hoạt độ Amylase [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
18 Đo hoạt độ CK (Creatinine kinase) (viện phí) lần 0.00 26,500.00 26,500.00  
19 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinine kinase) (viện phí) lần 0.00 37,100.00 37,100.00  
20 Định lượng Calci toàn phần [Máu] lần 12,900.00 12,700.00 12,700.00  
III XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI ĐỒ          
1 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần                  28,600  
2 Định lượng Calci ion hoá [Máu] (Ca++ Máu) lần 16,100.00   15,900.00  
IV XÉT NGHIỆM VI KHUẨN          
1 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động lần 814,000.00 800,000.00 800,000.00  
2 HAV Ab test nhanh Lần               115,000            115,000            115,000  
3 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Lần              358,000            358,000  
4 Influenza virus A, B test nhanh Lần              200,000            200,000  
5 Rotavirus test nhanh (viện phí) Lần              172,000            172,000  
6 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) (viện phí) Lần                53,000              53,000  
7 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Lần               189,000            189,000            189,000  
8 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần               126,000            126,000            126,000  
9 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) Lần               126,000            126,000            126,000  
10 HBeAg test nhanh (viện phí) Lần                57,500              57,500  
11 Chlamydia test nhanh Lần                 69,000              69,000              69,000  
12 Vi khuẩn nhuộm soi Lần                 65,500              65,500              65,500  
13 Trichomonas vaginalis soi tươi Lần                 40,200              40,200              40,200  
14 Vi nấm soi tươi (viện phí) Lần                40,200              40,200  
15 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi (vp) Lần                65,500              65,500  
16 Streptococcus pyogenes ASO Lần                 40,200              40,200              40,200  
17 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần                 36,800              36,800              36,800  
18 HIV (viện phí) Lần                60,000              60,000  
19 HCV Ab test nhanh Lần                 51,700              51,700              51,700  
20 HBsAg test nhanh Lần                 51,700              51,700              51,700  
21 Lậu (viện phí) Lần                12,000              12,000  
22 Giang mai (thu phí) Lần                24,000              24,000  
23 Heroin (viện phí) Lần                60,000              60,000  
24 Tìm KST sốt rét trong máu bằng test nhanh (thu phí) Lần                70,000              70,000  
25 Đơn bào đường ruột soi tươi  Lần                 40,200              40,200              40,200  
26 XN H-pylori dạ dày (thu phí) Lần                80,000              80,000  
V THỬ PHẢN ỨNG MÁU TRƯỚC TRUYỀN          
1 Phản ứng trước truyền lần 1 Lần              224,900            224,900  
2 Phản ứng trước truyền lần 2 Lần              161,900            161,900  
3 Phản ứng trước truyền lần 3 Lần              161,900            161,900  
VI XÉT NGHIỆM MA TÚY          
1 Đo nồng độ cồn (viện phí) Lần                21,100              21,100  
2 Test Morphin/Heroin (viện phí) Lần                15,000              15,000  
3 Test Amphetamin (viện phí) Lần                15,000              15,000  
4 Test Methamphetamin (viện phí) Lần                15,000              15,000  
5 Test Marijuana (cần sa) (viện phí) Lần                15,000              15,000  
VII XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC          
1 Định nhóm máu tại giường Lần                 38,000              38,000              38,000  
2 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin Lần              128,000            128,000  
3 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần              158,000            158,000  
4 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần                 72,600              72,600              72,600  
5 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần                 28,000              28,000              28,000  
6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần                 22,400              22,400              22,400  
7 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần                 39,200              39,200              39,200  
8 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần                 12,300              12,300              12,300  
9 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Lần                 12,300              12,300              12,300  
10 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần                 38,000              38,000              38,000  
11 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần                 30,200              30,200              30,200  
VIII XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU          
1 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần                 27,000              37,100              37,100  
2 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần                  9,300                9,300                9,300  
E CHUYÊN KHOA          
I PHẪU THUẬT NỘI SOI          
1 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
2 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
3 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
4 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
5 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần            2,061,000         2,061,000         2,061,000  
6 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng Lần            3,525,000         3,525,000         3,525,000  
7 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần            2,950,000         2,950,000         2,950,000  
8 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần            3,839,000         3,839,000         3,839,000  
9 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần            3,809,000         3,809,000         3,809,000  
10 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần            3,809,000         3,809,000         3,809,000  
11 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
12 Nội soi cắt u bàng quang Lần            4,379,000         4,379,000         4,379,000  
13 Nội soi bàng quang có sinh thiết Lần               621,000            621,000            621,000  
14 Nội soi bàng quang không sinh thiết Lần               506,000            506,000            506,000  
15 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục Lần               870,000            870,000            870,000  
II PHẪU THUẬT LOẠI I          
1 Cắt lách bệnh lý Lần            4,284,000         4,284,000         4,284,000  
2 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần            1,804,500         1,804,500         1,804,500  
3 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần            2,843,000         2,843,000         2,843,000  
4 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
5 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần            1,127,000         1,127,000         1,127,000  
6 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi Lần            2,950,000         2,950,000         2,950,000  
7 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây tê) Lần               819,000            819,000            819,000  
8 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây mê) Lần            1,314,000         1,314,000         1,314,000  
9 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần            2,167,000         2,167,000         2,167,000  
10 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần            2,950,000         2,950,000         2,950,000  
11 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
12 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần            5,742,000         5,742,000         5,742,000  
13 Cắt u sau phúc mạc Lần           5,430,000         5,430,000  
14 Tán sỏi thận qua da Lần            2,061,000         2,061,000         2,061,000  
15 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần            3,850,000         3,850,000         3,850,000  
16 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) Lần            4,135,000         4,135,000         4,135,000  
17 Cắt nang giáp móng Lần            2,071,000         2,071,000         2,071,000  
18 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần               679,000            679,000            679,000  
19 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần            4,056,000         4,056,000         4,056,000  
20 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần            4,480,000         4,480,000         4,480,000  
21 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần            3,850,000         3,850,000         3,850,000  
22 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần            1,852,000         1,852,000         1,852,000  
23 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) Lần            4,135,000         4,135,000         4,135,000  
24 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần            2,800,000         4,037,000         4,037,000  
25 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng Lần            4,899,000         2,449,500         2,449,500  
26 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần            2,958,000         2,958,000         2,958,000  
27 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
28 Phẫu thuật thoát vị đùi nghẹt Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
29 Gỡ dính sau mổ lại Lần            2,416,000         2,416,000         2,416,000  
30 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Lần            3,564,000         3,564,000         3,564,000  
31 Tán sỏi niệu quản qua nội soi Lần            1,253,000         1,253,000         1,253,000  
32 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
33 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
34 Phẫu thuật cắt u thành bụng Lần            1,793,000         1,793,000         1,793,000  
35 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
36 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần            3,704,000         3,704,000         3,704,000  
37 Nối gân duỗi Lần            2,828,000         2,828,000         2,828,000  
38 Cắt bỏ tinh hoàn Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
39 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
40 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
41 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
42 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
43 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
44 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
45 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
46 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
47 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
48 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
49 Cắt bỏ trĩ vòng Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
50 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng Lần            4,379,000         4,379,000         4,379,000  
51 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần            2,735,000         2,735,000         2,735,000  
52 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần            3,704,000         3,704,000         3,704,000  
53 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm Lần            2,935,000         2,935,000         2,935,000  
54 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
55 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
56 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần            4,117,000         4,117,000         4,117,000  
57 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
58 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần            2,773,000         2,773,000         2,773,000  
III PHẪU THUẬT LOẠI II          
1 Mở khí quản thường quy Lần               704,000            704,000            704,000  
2 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
3 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Lần            1,707,000         1,707,000         1,707,000  
4 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Lần            1,578,500         1,578,500         1,578,500  
5 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần               626,500            626,500            626,500  
6 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần            1,400,000         1,400,000         1,400,000  
7 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần            1,684,000         1,684,000         1,684,000  
8 Tháo bỏ các ngón chân Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
9 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần            2,973,000         2,973,000         2,973,000  
10 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần               320,000            320,000            320,000  
11 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần               320,000            320,000            320,000  
12 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần            1,253,000         1,253,000         1,253,000  
13 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
14 Cắt u lành dương vật Lần            1,793,000         1,793,000         1,793,000  
15 Cắt sẹo khâu kín Lần            3,130,000         3,130,000         3,130,000  
16 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
17 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần           1,400,000         1,400,000  
18 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần            2,223,000         2,223,000         2,223,000  
19 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần            1,681,000         1,681,000         1,681,000  
20 Cắt túi mật Lần            4,335,000         4,335,000         4,335,000  
21 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần            2,416,000         2,416,000         2,416,000  
22 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
23 Cắt u nang buồng trứng Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
24 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
25 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
26 Lấy sỏi san hô thận Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
27 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
28 Cắt nang thừng tinh một bên Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
29 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần            2,536,000         2,536,000         2,536,000  
30 Cắt u xương, sụn Lần            3,611,000         3,611,000         3,611,000  
31 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn Lần               173,000            173,000            173,000  
32 Chích nhọt ống tai ngoài Lần               173,000            173,000            173,000  
33 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo Lần               244,000            244,000            244,000  
34 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
35 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
36 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
37 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
38 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
39 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
40 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
41 Cắt các u lành tuyến giáp Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
42 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần            1,684,000         1,684,000         1,684,000  
43 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
44 Đóng đinh xương chày mở Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
45 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
46 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
47 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần            3,246,000         3,246,000         3,246,000  
48 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần            2,416,000         2,416,000         2,416,000  
49 Khâu tử cung do nạo thủng Lần            2,673,000         2,673,000         2,673,000  
50 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
51 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần            3,553,000         3,553,000         3,553,000  
52 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần            3,335,000         3,335,000         3,335,000  
53 Cắt u mạc treo bụng Lần            4,482,000         3,845,000         3,845,000  
54 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
55 Lấy sỏi bàng quang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
56 Cắt u vú lành tính Lần            2,753,000         2,753,000         2,753,000  
57 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
58 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
59 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
60 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần            2,147,000         2,147,000         2,147,000  
IV PHẪU THUẬT LOẠI III          
1 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
2 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần            1,868,000         1,868,000         1,868,000  
3 Nội soi tháo sonde JJ Lần               435,000            435,000            435,000  
4 Khâu da mi (gây tê) Lần               774,000            774,000            774,000  
5 Khâu phục hồi bờ mi Lần               645,000            645,000            645,000  
6 Chích mủ mắt Lần               429,000            429,000            429,000  
7 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần               906,000            906,000            906,000  
8 Cắt hẹp bao quy đầu Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
9 Chích dẫn lưu túi lệ Lần                 75,600              75,600              75,600  
10 Điều trị tuỷ lại Lần               941,000            941,000            941,000  
11 Điều trị tuỷ răng sữa (01 chân) Lần               261,000            261,000            261,000  
12 Điều trị tuỷ răng sữa (nhiều chân) Lần               369,000            369,000            369,000  
13 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần            1,810,000         1,810,000         1,810,000  
14 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Lần            2,753,000         2,753,000         2,753,000  
15 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
16 Mở thông dạ dày Lần            2,447,000         2,447,000         2,447,000  
17 Nội soi tháo sonde JJ Lần               870,000            870,000            870,000  
18 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần               879,000            879,000            879,000  
19 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
20 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Lần               781,000            781,000            781,000  
21 Lấy máu tụ tầng sinh môn Lần            2,147,000         2,147,000         2,147,000  
22 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
23 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
V THỦ THUẬT ĐẶC BIỆT          
1 Chi phí tiêu hao máy tán sỏi laser  Lần           5,000,000         5,000,000  
2 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) Lần            1,253,000         1,253,000         1,253,000  
3 Chích hạch viêm mủ Lần               173,000            173,000            173,000  
VI THỦ THUẬT LOẠI I          
0 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) (24 giờ) Lần               533,000            533,000            533,000  
2 Mở khí quản qua da cấp cứu Lần               704,000            704,000            704,000  
3 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Lần               131,000            131,000            131,000  
4 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần               458,000            458,000            458,000  
5 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm (nhiều nòng) Lần            1,113,000         1,113,000         1,113,000  
6 Nội soi bàng quang Lần               506,000            506,000            506,000  
7  Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần               600,000            600,000            600,000  
8 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên Lần               600,000            600,000            600,000  
9 Nắn, bó bột gẫy xương gót Lần               135,000            135,000            135,000  
10 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần               870,000            870,000            870,000  
11 Nội soi niệu quản chẩn đoán Lần              906,000            906,000  
12 Hút thai dưới siêu âm Lần               430,000            430,000            430,000  
13 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần                 20,000              20,000              20,000  
14 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần               636,000            636,000            636,000  
15 Tháo lồng bằng bơm khí/nước Lần              124,000            124,000  
16 Nong niệu đạo Lần               228,000            228,000            228,000  
17 Thở máy bằng xâm nhập (24 giờ) Lần                 22,208              22,208              22,208  
18 Thở máy bằng xâm nhập (24 giờ) Lần               533,000            533,000            533,000  
19 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
20 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
21 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần               172,000            172,000            172,000  
22 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần               224,000            224,000            224,000  
23 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu, chiều dài < l0 cm) Lần               244,000            244,000            244,000  
24 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu, chiều dài ≥ l0 cm) Lần               286,000            286,000            286,000  
25 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
26 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần               236,000            236,000            236,000  
27 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
28 Nắn, bó bột trật khớp háng (bột liền) Lần               635,000            635,000            635,000  
29 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (bột liền) Lần               250,000            250,000            250,000  
30 Nắn, bó bột gãy mâm chày (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
31 Nắn, bó bột gãy mâm chày (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
32 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
33 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
34 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
35 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
36 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
37 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
38 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
39 Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
40 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
41 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
42 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
43 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
44 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
45 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
46 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
47 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
48 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
49 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
50 Nắn, cố định trật khớp hàm (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
51 Nắn, cố định trật khớp hàm (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
52 Nắn, bó bột trật khớp vai (bột liền) Lần               310,000            310,000            310,000  
53 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
54 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
55 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
56 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
57 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
58 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
59 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
60 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
61 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
62 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
63 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
64 Nắn, bó bột gãy xương chày (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
65 Nắn, bó bột gãy xương chày (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
66 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
67 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
68 Nắn, bó bột trật khớp vai (bột tự cán) Lần               155,000            155,000            155,000  
69 Nắn, bó bột trật khớp háng (bột tự cán) Lần               265,000            265,000            265,000  
70 Nắn, bó bột cột sống Lần               331,000            331,000            331,000  
71 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm (01 nòng) Lần               640,000            640,000            640,000  
72 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần            2,568,000         2,568,000         2,568,000  
VII THỦ THUẬT LOẠI II          
1 Nghiệm pháp Atropin Lần               191,000            191,000            191,000  
2 Rửa dạ dày cấp cứu Lần               106,000            106,000            106,000  
3 Khí dung thuốc thở máy Lần                 17,600              17,600              17,600  
4 Thay canuyn mở khí quản Lần               241,000            241,000            241,000  
5 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần                 17,600              17,600              17,600  
6 Tiêm chất nhờn vào khớp (dưới hướng dẫn của siêu âm) Lần               126,000            126,000            126,000  
7 Tiêm corticoide vào khớp (dưới hướng dẫn của siêu âm) Lần               126,000            126,000            126,000  
8 Lấy dị vật hạ họng Lần                 40,000              40,000              40,000  
9 Nhét bấc mũi trước Lần               107,000            107,000            107,000  
10 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần               287,000            287,000            287,000  
11 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
12 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
13 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần               172,000            172,000            172,000  
14 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương nông) Lần               224,000            224,000            224,000  
15 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương sâu) Lần               286,000            286,000            286,000  
16 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân (bột liền) Lần               250,000            250,000            250,000  
17 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
18 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
19 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
20 Nắn, bó bột cột sống (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
21 Nắn, bó bột gãy xương hàm (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
22 Nắn, bó bột gãy xương hàm (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
23 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần               386,000            386,000            386,000  
24 Nắn, bó bột gãy xương đòn (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
25 Chích áp xe phần mềm lớn Lần               173,000            173,000            173,000  
VIII THỦ THUẬT LOẠI III          
1 Tiêm bắp thịt Lần                 10,000              10,000              10,000  
2 Tiêm tĩnh mạch Lần                 10,000              10,000              10,000  
3 Truyền tĩnh mạch Lần                 20,000              20,000              20,000  
4 Hút đờm hầu họng Lần                 10,000              10,000              10,000  
5 Thay băng vết mổ Lần                 55,000              55,000              55,000  
6 Thay băng vết mổ Lần                 79,600              79,600              79,600  
7 Tiêm cân gan chân Lần                 86,400              86,400              86,400  
8 Tiêm gân gấp ngón tay Lần                 86,400              86,400              86,400  
9 Tiêm gân gót Lần                 86,400              86,400              86,400  
10 Tiêm cạnh cột sống cổ Lần                 86,400              86,400              86,400  
11 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng Lần                 86,400              86,400              86,400  
12 Tiêm cạnh cột sống ngực Lần                 86,400              86,400              86,400  
13 Tiêm chất nhờn vào khớp Lần                 86,400              86,400              86,400  
14 Tiêm corticoide vào khớp Lần                 86,400              86,400              86,400  
15 Bơm thuốc thanh quản Lần                 20,000              20,000              20,000  
16 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
17 Làm thuốc tai Lần                 20,000              20,000              20,000  
18 Lấy dị vật họng miệng Lần                 40,000              40,000              40,000  
19 Chích rạch màng nhĩ Lần                 58,000              58,000              58,000  
20 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần                 44,000              44,000              44,000  
21 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần               235,000            235,000            235,000  
22 Lấy calci kết mạc Lần                 33,000              33,000              33,000  
23 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần                 33,000              33,000              33,000  
24 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần               307,000            307,000            307,000  
25 Chọc hút áp xe thành bụng Lần               173,000            173,000            173,000  
26 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương nông) Lần               172,000            172,000            172,000  
27 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tồn thương sâu) Lần               244,000            244,000            244,000  
28 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               174,000            174,000            174,000  
29 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               227,000            227,000            227,000  
30 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (vết thương/mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng) Lần               129,000            129,000            129,000  
31 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (vết thương/mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) Lần               174,000            174,000            174,000  
32 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (vết thương/mổ chiều dài > 50 cm nhiễm trùng) Lần               227,000            227,000            227,000  
33 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần               244,000            244,000            244,000  
34 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần               172,000            172,000            172,000  
IX THỦ THUẬT NỘI SOI          
1 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP) (viện phí) Lần                91,000              91,000  
2 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma Lần               307,000            307,000            307,000  
3 Đặt kim luồn tĩnh mạch trẻ nhỏ hơn 4 tháng Lần               200,000            200,000            200,000  
4 Đặt sonde hậu môn Lần                 78,000              78,000              78,000  
5 Khí dung mũi họng Lần                 17,600              17,600              17,600  
6 Rửa dạ dày cấp cứu Lần               106,000            106,000            106,000  
7 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần               576,000            576,000            576,000  
8 Thông tiểu Lần                 85,400              85,400              85,400  
9 Thụt tháo phân Lần                 78,000              78,000              78,000  
10 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần               104,000            104,000            104,000  
11 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần               104,000            104,000            104,000  
12 Chọc dịch màng bụng Lần               131,000            131,000            131,000  
13 Chọc dò dịch màng phổi Lần               131,000            131,000            131,000  
14 Chọc hút khí màng phổi Lần               136,000            136,000            136,000  
15 Rửa bàng quang Lần               185,000            185,000            185,000  
16 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần               600,000            600,000            600,000  
17 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Lần               583,000            583,000            583,000  
18 Mở khí quản Lần               704,000            704,000            704,000  
19 Đặt Nội khí quản Lần               555,000            555,000            555,000  
20 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc Lần               458,000            458,000            458,000  
21 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần               360,000            360,000            360,000  
22 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm (dưới hướng dẫn của siêu âm) Lần               145,000            145,000            145,000  
23 Đặt ống thông dạ dày Lần                 85,400              85,400              85,400  
X THỦ THUẬT SẢN PHỤ KHOA          
1 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần               109,000            109,000            109,000  
2 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần                 82,100              82,100              82,100  
3 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 Lần               519,000            519,000            519,000  
4 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần               927,000            927,000            927,000  
5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần            1,114,000         1,114,000         1,114,000  
6 Forceps Lần               877,000            877,000            877,000  
7 Thay băng rốn Lần                10,000              10,000  
8 Nạo hút thai trứng Lần               716,000            716,000            716,000  
9 Làm thuốc âm đạo Lần                  5,000                5,000  
10 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần                 45,900              70,000              70,000  
11 Tháo vòng khó (viện phí) Lần                80,000              80,000  
12 Đặt và tháo dụng cụ tử cung Lần                15,000              15,000  
13 Khâu vòng cổ tử cung Lần               536,000            536,000            536,000  
14 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần               543,000            543,000            543,000  
15 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần               191,000            191,000            191,000  
16 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần               331,000            331,000            331,000  
17 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần               675,000            675,000            675,000  
18 Soi cổ tử cung Lần                 58,900              58,900              58,900  
19 Soi ối Lần                 45,900              45,900              45,900  
20 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Lần               146,000            146,000            146,000  
21 Chích áp xe vú Lần               206,000            206,000            206,000  
22 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần               370,000            370,000            370,000  
23 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần               358,000            358,000            358,000  
24 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần               383,000            383,000            383,000  
XI NGOẠI KHOA          
1 Cắt phymosis Lần               224,000            224,000            224,000  
2 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần               235,000            235,000            235,000  
3 Cắt chỉ khâu da Lần                 30,000              30,000              30,000  
4 Nắn, bó bột trật khớp gối (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
5 Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
6 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần                 46,500              46,500              46,500  
7 Thay băng vết mổ Lần                 79,600              79,600              79,600  
8 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               109,000            109,000            109,000  
9 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               129,000            129,000            129,000  
10 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               174,000            174,000            174,000  
11 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               227,000            227,000            227,000  
12 Tháo bột các loại Lần                 49,500              49,500              49,500  
13 Chích rạch áp xe nhỏ Lần               173,000            173,000            173,000  
14 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
15 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung Lần            3,704,000         3,704,000         3,704,000  
16 Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) Lần            2,828,000         2,828,000         2,828,000  
17 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn,  tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
18 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
19 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
20 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì Lần            4,379,000         4,379,000         4,379,000  
21 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần            2,735,000         2,735,000         2,735,000  
22 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt Lần            2,935,000         2,935,000         2,935,000  
23 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần            4,117,000         4,117,000         4,117,000  
24 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần            3,839,000         3,839,000         3,839,000  
25 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến Lần            4,715,000         4,715,000         4,715,000  
26 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi Lần            3,809,000         3,809,000         3,809,000  
27 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần            1,681,000         1,681,000         1,681,000  
28 Cắt u nang buồng trứng Lần            1,417,500         1,417,500         1,417,500  
29 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần               896,500            896,500            896,500  
30 Phẫu thuật cắt túi mật Lần            4,335,000         4,335,000         4,335,000  
31 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
32 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
33 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
34 Phẫu thuật loại II (Ung bướu) Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
35 Phẫu thuật loại I (Ung bướu) Lần            2,536,000         2,536,000         2,536,000  
36 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần            3,611,000         3,611,000         3,611,000  
37 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
38 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
39 Phẫu thuật cắt ruột thừa Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
40 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ Lần            1,684,000         1,684,000         1,684,000  
41 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần            3,246,000         3,246,000         3,246,000  
42 Khâu tử cung do nạo thủng Lần            2,673,000         2,673,000         2,673,000  
43 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần            3,553,000         3,553,000         3,553,000  
44 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần            3,335,000         3,335,000         3,335,000  
45 Cắt u mạc treo bụng Lần            3,845,000         3,845,000         3,845,000  
46 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính Lần            2,753,000         2,753,000         2,753,000  
47 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần            2,147,000         2,147,000         2,147,000  
48 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
49 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo Lần            2,447,000         2,447,000         2,447,000  
50 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục Lần               870,000            870,000            870,000  
51 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần               879,000            879,000            879,000  
52 Chích áp xe tầng sinh môn Lần               781,000            781,000            781,000  
53 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể Lần               235,000            235,000            235,000  
54 Cắt chỉ Lần                 30,000              30,000              30,000  
55 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
56 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
57 Cố định gãy xương sườn Lần                 46,500              46,500              46,500  
58 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần                 79,600              79,600              79,600  
59 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm Lần               109,000            109,000            109,000  
60 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Lần               129,000            129,000            129,000  
61 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần               174,000            174,000            174,000  
62 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần               227,000            227,000            227,000  
63 Tháo bột khác Lần                 49,500              49,500              49,500  
64 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần               173,000            173,000            173,000  
65 Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
66 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
67 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần               307,000            307,000            307,000  
68 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn Lần               600,000            600,000            600,000  
69 Nong niệu đạo và đặt thông đái Lần               228,000            228,000            228,000  
70 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
71 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm Lần               172,000            172,000            172,000  
72 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm Lần               224,000            224,000            224,000  
73 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm Lần               244,000            244,000            244,000  
74 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm Lần               286,000            286,000            286,000  
75 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
76 Nắn trật khớp háng (bột liền) Lần               635,000            635,000            635,000  
77 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) Lần               250,000            250,000            250,000  
78 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
79 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
80 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
81 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
82 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
83 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
84 Nắn trật khớp vai (bột liền) Lần               310,000            310,000            310,000  
85 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
86 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
87 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) Lần               155,000            155,000            155,000  
88 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) Lần               265,000            265,000            265,000  
89 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần            2,568,000         2,568,000         2,568,000  
90 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần               307,000            307,000            307,000  
91 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần               174,000            174,000            174,000  
92 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần               227,000            227,000            227,000  
93 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần               172,000            172,000            172,000  
XII MẮT          
1 Đo khúc xạ máy Lần                  8,800                5,000                5,000  
2 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần                 23,700              23,700              23,700  
3 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần                 45,700              45,700              45,700  
4 Lấy dị vật giác mạc (nông, 01 mắt, gây mê) Lần               640,000            640,000            640,000  
5 Đo đường kính giác mạc Lần                 49,600              49,600              49,600  
6 Đo sắc giác Lần                 60,000              60,000              60,000  
7 Test thử cảm giác giác mạc Lần                 36,900              36,900              36,900  
8 Cắt bỏ chắp có bọc Lần                 75,600              75,600              75,600  
9 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần               337,000            337,000            337,000  
10 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Lần                 97,900              97,900              97,900  
11 Rửa cùng đồ Lần                 39,000              39,000              39,000  
12 Soi đáy mắt trực tiếp Lần                 49,600              49,600              49,600  
13 Tiêm hậu nhãn cầu  Lần                 44,600              44,600              44,600  
14 Tiêm dưới kết mạc  Lần                 44,600              44,600              44,600  
15 Bơm thông lệ đạo (02 mắt) Lần                 89,900              89,900              89,900  
16 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần                 75,600              75,600              75,600  
17 Lấy dị vật kết mạc  Lần                 61,600              61,600              61,600  
18 Lấy dị vật giác mạc (nông, 01 mắt, gây tê) Lần                 75,300              75,300              75,300  
19 Lấy dị vật giác mạc (sâu, 01 mắt, gây tê) Lần               314,000            314,000            314,000  
20 Bơm rửa lệ đạo Lần                 35,000              35,000              35,000  
21 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) Lần                 75,300              75,300              75,300  
22 Bơm thông lệ đạo (01 mắt) Lần                 57,200              57,200              57,200  
23 Bóc nang tuyến Bartholin Lần            1,237,000         1,237,000         1,237,000  
XIII TAI-MŨI-HỌNG          
1 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần                 60,000              60,000              60,000  
2 Chích áp xe quanh Amidan (gây tê) Lần               250,000            250,000            250,000  
3 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê (gây tê) Lần               250,000            250,000            250,000  
4 Lấy dị vật tai Lần                 60,000              60,000              60,000  
5 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (gây tê) Lần               187,000            187,000            187,000  
6 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (gây mê) Lần               660,000            660,000            660,000  
7 Chích áp xe quanh Amidan (gây mê) Lần               713,000            713,000            713,000  
8 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê (gây mê) Lần               713,000            713,000            713,000  
XIV RĂNG-HÀM-MẶT          
1 Nhổ răng sữa Lần                 33,600              33,600              33,600  
2 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần                 67,900              67,900              67,900  
3 Lấy cao răng (hai hàm) Lần               124,000            124,000            124,000  
4 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần               180,000            180,000            180,000  
5 Nhổ răng thừa Lần               194,000            194,000            194,000  
6 Chụp tủy bằng MTA Lần               248,000            768,000            768,000  
7 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Lần               248,000            248,000            248,000  
8 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần                 98,600              98,600              98,600  
9 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần               316,000            316,000            316,000  
10 Mũ chụp nhựa Lần              182,000            182,000  
11 Mũ chụp kim loại Lần              214,500            214,500  
12 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần               151,000            151,000            151,000  
13 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần               100,000            100,000            100,000  
14 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần                 90,900              90,900              90,900  
15 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite Lần               234,000            234,000            234,000  
16 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Lần               199,000            199,000            199,000  
17 Nhổ chân răng Lần                80,000              80,000  
18 Nạo túi lợi 1 Sextant Lần                30,000              30,000  
19 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản Lần              100,000            100,000  
20 Răng sứ thường (thu phí) Lần              700,000            700,000  
21 Răng Titan (thu phí) Lần           1,500,000         1,500,000  
22 Răng thép (thu phí) Lần              300,000            300,000  
23 Răng Cercon (thu phí) Lần           4,000,000         4,000,000  
24 Hàm nhựa dẻo bán hàm (thu phí) Lần              400,000            400,000  
25 Hàm nhựa dẻo toàn hàm (thu phí) Lần              700,000            700,000  
26 Hàm nhựa cứng bán hàm (thu phí) Lần              200,000            200,000  
27 Hàm nhựa cứng toàn hàm (thu phí) Lần              300,000            300,000  
28 Răng nhựa ngoại một răng (thu phí) Lần              100,000            100,000  
29 Hàm nắn tháo lắp đơn giản (thu phí) Lần           1,200,000         1,200,000  
30 Hàm nắn tháo lắp (thu phí) Lần           1,500,000         1,500,000  
31 Nhổ răng sữa Lần                 33,600              33,600              33,600  
32 Nhổ chân răng sữa Lần                 33,600              33,600              33,600  
33 Nhổ răng số 8 bình thường Lần                84,000              84,000  
34 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm Lần              152,000            152,000  
35 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng Lần                40,000              40,000  
36 Lấy cao răng và đánh bóng một hàm Lần                40,000              40,000  
37 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm Lần                72,000              72,000  
38 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần                 30,700              30,700              30,700  
39 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 1, 2, 3) Lần               409,000            409,000            409,000  
40 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 4, 5) Lần               539,000            539,000            539,000  
41 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 6,7 hàm dưới) Lần               769,000            769,000            769,000  
42 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần               899,000            899,000            899,000  
XV Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG        
1 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần                 43,800              43,800              43,800  
2 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Lần                 24,300              24,300              24,300  
3 Điều trị bằng siêu âm  Lần                 44,400              44,400              44,400  
4 Tập vận động thụ động  Lần                 42,000              44,500              44,500  
5 Điều trị bằng Parafin Lần                 50,000              50,000              50,000  
6 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần                 33,000              41,100              41,100  
7 Cấy chỉ Lần               138,000            174,000            174,000  
8 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần                 40,000              40,000              40,000  
9 Điện châm Lần                 63,000              75,800              75,800  
10 Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần                 41,500              50,500              50,500  
11 Sắc thuốc thang Thang                 12,000              12,000              12,000  
12 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Lần                 47,300              47,300              47,300  
13 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch Lần                 51,700              51,700              51,700  
14 Tập với xe đạp tập Lần                  9,800                9,800                9,800  
15 Tập với ròng rọc Lần                  9,800                9,800                9,800  
16 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần                 38,000              59,500              59,500  
17 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần                 45,000              87,000              87,000  
18 Thủy châm  Lần                 61,800              61,800              61,800  
19 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần                 44,500              44,500              44,500  
20 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần                 38,500              44,500              44,500  
21 Cứu Lần                 35,000              35,000              35,000  
22 Kéo nắn cột sống cổ Lần                 41,500              50,500              50,500  
23 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Lần                 61,300              61,300              61,300
"Theo Thông tư 13/2019/TT-BYT ngày 05/07/2019 của Bộ Y tế, Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ"
STT TÊN DỊCH VỤ Đơn vị tính  Giá BHYT theo Thông tư 13/2019/TT-BYT   Giá viện phí theo Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND   YÊU CẦU  Ghi chú
A KHÁM BỆNH          
1 Công khám  Lần                                34,500                            35,000                            35,000  
2 Làm lại thẻ KCB thông minh Lần                200,000  
3 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) lần 0.00 120,000.00 120,000.00  
4 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) lần 0.00 350,000.00 350,000.00  
5 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) lần 0.00 120,000.00 120,000.00  
3 Khám theo yêu cầu lần     100,000.00  
4 Khám chuyên gia Bệnh viện tỉnh Phú Thọ lần     200,000.00  
5 Khám chuyên gia tuyến TW  lần     300,000.00  
6 Sao trích lục bệnh án lần 0.00 30,000.00 30,000.00  
B NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ          
1 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II  Ngày               147,400            147,400            147,400  
2 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II  Ngày               287,800            279,100            279,100  
3 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền Ngày               111,900            126,600            126,600  
4 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II  Ngày               159,100            178,500            178,500  
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II  Ngày               135,100            152,500            152,500  
6 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II  Ngày               171,200            188,500            188,500  
7 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II  Ngày               192,700            204,400            204,400  
C CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH          
I CHỤP CT-SCANNER          
1 Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522,000.00              800,000  
2 Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 632,000.00              909,000  
II CHỤP X-QUANG           
1 Chụp Xquang số hóa 1 phim Lần 65,400.00              69,000              69,000  
2 Chụp Xquang thực quản dạ dày (có thuốc) Lần 224,000.00            209,000            209,000  
3 Chụp Xquang số hóa 2 phim Lần 97,200.00              94,000              94,000  
4 X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU KHÔNG CHUẨN BỊ SỐ HÓA 1 PHIM (viện phí) Lần                69,000              69,000  
5 X-QUANG ĐẠI TRÀNG KHÔNG CHUẨN BỊ SỐ HÓA (viện phí) Lần                69,000              69,000  
6 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng lần 224,000.00            209,000            209,000  
7 Chụp Xquang ruột non (có thuốc cản quang) lần 224,000.00            209,000            209,000  
8 Chụp Xquang đại tràng (số hóa) lần 264,000.00            249,000            249,000  
III SIÊU ÂM          
1 Siêu âm lần 43,900.00      
2 Siêu âm tim thai qua đường âm đạo Lần 181,000.00            176,000            176,000  
3 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 181,000.00            176,000            176,000  
4 Siêu âm 4D Lần              100,000            100,000  
5 Siêu âm 4D tại giường Lần                125,000  
6 Siêu âm Doppler tim Lần 222,000.00            211,000            211,000  
7 Siêu âm Doppler tim tại giường Lần                250,000  
8 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng Lần              176,000            176,000  
IV NỘI SOI           
1 Nội soi họng lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
2 Nội soi tai lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
3 Nội soi mũi lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
4 Nội soi Mũi xoang lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
5 Nội soi tai mũi họng lần 104,000.00 202,000.00 202,000.00  
6 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (Bao gồm cả thuốc) lần 189,000.00 179,000.00    
7 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết lần 244,000.00 231,000.00    
8 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết lần 305,000.00 287,000.00    
9 Nội soi đại tràng sigma lần 305,000.00 287,000.00    
10 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết lần 408,000.00 385,000.00    
11 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết lần 408,000.00 385,000.00    
12 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê lần 568,000.00 541,000.00    
13 Nội soi dạ dày có gây mê (Bao gồm cả thuốc)  lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
14 Nội soi trực tràng gây mê lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
15 Nội soi đại tràng có gây mê (Bao gồm cả thuốc) (Viện phí) lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
16 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (vp) lần 0.00 839,000.00 839,000.00  
17 Nội soi đại tràng sigma có gây mê (viện phí) lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
V THĂM DÒ CHỨC NĂNG          
1 Đo mật độ xương 1 vị trí lần 82,300.00 79,500.00 79,500.00  
2 Đo lưu huyết não lần 43,400.00 40,600.00 40,600.00  
3 Ghi điện não đồ thông thường lần 64,300.00 69,600.00 69,600.00  
4 Điện tim thường lần 32,800.00 45,900.00 45,900.00  
4 Điện tim thường tại giường lần     65,000.00  
D XÉT NGHIỆM          
I XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU          
1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động lần 63,500.00 61,600.00 61,600.00  
2 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động lần 40,400.00 39,200.00 39,200.00  
3 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp lần 102,000.00 100,000.00 100,000.00  
II XÉT NGHIỆM SINH HÓA          
1 Định lượng Protein toàn phần [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
2 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) (viện phí) lần 0.00 26,500.00 26,500.00  
3 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] (viện phí) lần 0.00 26,500.00 26,500.00  
4 Đo đường máu mao mạch bằng kỹ thuật test nhanh (viện phí) Lần                23,300              23,300  
5 Định lượng Glucose [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
6 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21,500.00              21,200              21,200  
7 Định lượng Creatinin (máu) lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
8 Định lượng Acid Uric [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
9 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
10 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
11 Định lượng Albumin [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
12 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) lần 26,900.00 26,500.00 26,500.00  
13 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] lần 26,900.00 26,500.00 26,500.00  
14 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
15 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
16 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) (viện phí) lần 0.00 19,000.00 19,000.00  
17 Đo hoạt độ Amylase [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
18 Đo hoạt độ CK (Creatinine kinase) (viện phí) lần 0.00 26,500.00 26,500.00  
19 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinine kinase) (viện phí) lần 0.00 37,100.00 37,100.00  
20 Định lượng Calci toàn phần [Máu] lần 12,900.00 12,700.00 12,700.00  
III XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI ĐỒ          
1 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần                  28,600  
2 Định lượng Calci ion hoá [Máu] (Ca++ Máu) lần 16,100.00   15,900.00  
IV XÉT NGHIỆM VI KHUẨN          
1 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động lần 814,000.00 800,000.00 800,000.00  
2 HAV Ab test nhanh Lần               115,000            115,000            115,000  
3 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Lần              358,000            358,000  
4 Influenza virus A, B test nhanh Lần              200,000            200,000  
5 Rotavirus test nhanh (viện phí) Lần              172,000            172,000  
6 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) (viện phí) Lần                53,000              53,000  
7 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Lần               189,000            189,000            189,000  
8 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần               126,000            126,000            126,000  
9 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) Lần               126,000            126,000            126,000  
10 HBeAg test nhanh (viện phí) Lần                57,500              57,500  
11 Chlamydia test nhanh Lần                 69,000              69,000              69,000  
12 Vi khuẩn nhuộm soi Lần                 65,500              65,500              65,500  
13 Trichomonas vaginalis soi tươi Lần                 40,200              40,200              40,200  
14 Vi nấm soi tươi (viện phí) Lần                40,200              40,200  
15 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi (vp) Lần                65,500              65,500  
16 Streptococcus pyogenes ASO Lần                 40,200              40,200              40,200  
17 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần                 36,800              36,800              36,800  
18 HIV (viện phí) Lần                60,000              60,000  
19 HCV Ab test nhanh Lần                 51,700              51,700              51,700  
20 HBsAg test nhanh Lần                 51,700              51,700              51,700  
21 Lậu (viện phí) Lần                12,000              12,000  
22 Giang mai (thu phí) Lần                24,000              24,000  
23 Heroin (viện phí) Lần                60,000              60,000  
24 Tìm KST sốt rét trong máu bằng test nhanh (thu phí) Lần                70,000              70,000  
25 Đơn bào đường ruột soi tươi  Lần                 40,200              40,200              40,200  
26 XN H-pylori dạ dày (thu phí) Lần                80,000              80,000  
V THỬ PHẢN ỨNG MÁU TRƯỚC TRUYỀN          
1 Phản ứng trước truyền lần 1 Lần              224,900            224,900  
2 Phản ứng trước truyền lần 2 Lần              161,900            161,900  
3 Phản ứng trước truyền lần 3 Lần              161,900            161,900  
VI XÉT NGHIỆM MA TÚY          
1 Đo nồng độ cồn (viện phí) Lần                21,100              21,100  
2 Test Morphin/Heroin (viện phí) Lần                15,000              15,000  
3 Test Amphetamin (viện phí) Lần                15,000              15,000  
4 Test Methamphetamin (viện phí) Lần                15,000              15,000  
5 Test Marijuana (cần sa) (viện phí) Lần                15,000              15,000  
VII XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC          
1 Định nhóm máu tại giường Lần                 38,000              38,000              38,000  
2 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin Lần              128,000            128,000  
3 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần              158,000            158,000  
4 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần                 72,600              72,600              72,600  
5 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần                 28,000              28,000              28,000  
6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần                 22,400              22,400              22,400  
7 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần                 39,200              39,200              39,200  
8 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần                 12,300              12,300              12,300  
9 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Lần                 12,300              12,300              12,300  
10 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần                 38,000              38,000              38,000  
11 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần                 30,200              30,200              30,200  
VIII XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU          
1 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần                 27,000              37,100              37,100  
2 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần                  9,300                9,300                9,300  
E CHUYÊN KHOA          
I PHẪU THUẬT NỘI SOI          
1 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
2 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
3 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
4 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
5 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần            2,061,000         2,061,000         2,061,000  
6 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng Lần            3,525,000         3,525,000         3,525,000  
7 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần            2,950,000         2,950,000         2,950,000  
8 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần            3,839,000         3,839,000         3,839,000  
9 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần            3,809,000         3,809,000         3,809,000  
10 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần            3,809,000         3,809,000         3,809,000  
11 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
12 Nội soi cắt u bàng quang Lần            4,379,000         4,379,000         4,379,000  
13 Nội soi bàng quang có sinh thiết Lần               621,000            621,000            621,000  
14 Nội soi bàng quang không sinh thiết Lần               506,000            506,000            506,000  
15 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục Lần               870,000            870,000            870,000  
II PHẪU THUẬT LOẠI I          
1 Cắt lách bệnh lý Lần            4,284,000         4,284,000         4,284,000  
2 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần            1,804,500         1,804,500         1,804,500  
3 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần            2,843,000         2,843,000         2,843,000  
4 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
5 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần            1,127,000         1,127,000         1,127,000  
6 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi Lần            2,950,000         2,950,000         2,950,000  
7 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây tê) Lần               819,000            819,000            819,000  
8 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây mê) Lần            1,314,000         1,314,000         1,314,000  
9 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần            2,167,000         2,167,000         2,167,000  
10 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần            2,950,000         2,950,000         2,950,000  
11 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
12 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần            5,742,000         5,742,000         5,742,000  
13 Cắt u sau phúc mạc Lần           5,430,000         5,430,000  
14 Tán sỏi thận qua da Lần            2,061,000         2,061,000         2,061,000  
15 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần            3,850,000         3,850,000         3,850,000  
16 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) Lần            4,135,000         4,135,000         4,135,000  
17 Cắt nang giáp móng Lần            2,071,000         2,071,000         2,071,000  
18 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần               679,000            679,000            679,000  
19 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần            4,056,000         4,056,000         4,056,000  
20 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần            4,480,000         4,480,000         4,480,000  
21 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần            3,850,000         3,850,000         3,850,000  
22 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần            1,852,000         1,852,000         1,852,000  
23 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) Lần            4,135,000         4,135,000         4,135,000  
24 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần            2,800,000         4,037,000         4,037,000  
25 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng Lần            4,899,000         2,449,500         2,449,500  
26 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần            2,958,000         2,958,000         2,958,000  
27 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
28 Phẫu thuật thoát vị đùi nghẹt Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
29 Gỡ dính sau mổ lại Lần            2,416,000         2,416,000         2,416,000  
30 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Lần            3,564,000         3,564,000         3,564,000  
31 Tán sỏi niệu quản qua nội soi Lần            1,253,000         1,253,000         1,253,000  
32 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
33 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
34 Phẫu thuật cắt u thành bụng Lần            1,793,000         1,793,000         1,793,000  
35 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
36 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần            3,704,000         3,704,000         3,704,000  
37 Nối gân duỗi Lần            2,828,000         2,828,000         2,828,000  
38 Cắt bỏ tinh hoàn Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
39 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
40 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
41 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
42 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
43 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
44 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
45 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
46 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
47 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
48 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
49 Cắt bỏ trĩ vòng Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
50 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng Lần            4,379,000         4,379,000         4,379,000  
51 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần            2,735,000         2,735,000         2,735,000  
52 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần            3,704,000         3,704,000         3,704,000  
53 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm Lần            2,935,000         2,935,000         2,935,000  
54 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
55 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
56 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần            4,117,000         4,117,000         4,117,000  
57 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
58 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần            2,773,000         2,773,000         2,773,000  
III PHẪU THUẬT LOẠI II          
1 Mở khí quản thường quy Lần               704,000            704,000            704,000  
2 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
3 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Lần            1,707,000         1,707,000         1,707,000  
4 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Lần            1,578,500         1,578,500         1,578,500  
5 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần               626,500            626,500            626,500  
6 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần            1,400,000         1,400,000         1,400,000  
7 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần            1,684,000         1,684,000         1,684,000  
8 Tháo bỏ các ngón chân Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
9 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần            2,973,000         2,973,000         2,973,000  
10 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần               320,000            320,000            320,000  
11 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần               320,000            320,000            320,000  
12 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần            1,253,000         1,253,000         1,253,000  
13 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
14 Cắt u lành dương vật Lần            1,793,000         1,793,000         1,793,000  
15 Cắt sẹo khâu kín Lần            3,130,000         3,130,000         3,130,000  
16 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
17 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần           1,400,000         1,400,000  
18 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần            2,223,000         2,223,000         2,223,000  
19 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần            1,681,000         1,681,000         1,681,000  
20 Cắt túi mật Lần            4,335,000         4,335,000         4,335,000  
21 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần            2,416,000         2,416,000         2,416,000  
22 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
23 Cắt u nang buồng trứng Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
24 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
25 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
26 Lấy sỏi san hô thận Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
27 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
28 Cắt nang thừng tinh một bên Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
29 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần            2,536,000         2,536,000         2,536,000  
30 Cắt u xương, sụn Lần            3,611,000         3,611,000         3,611,000  
31 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn Lần               173,000            173,000            173,000  
32 Chích nhọt ống tai ngoài Lần               173,000            173,000            173,000  
33 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo Lần               244,000            244,000            244,000  
34 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
35 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
36 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
37 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
38 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
39 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
40 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
41 Cắt các u lành tuyến giáp Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
42 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần            1,684,000         1,684,000         1,684,000  
43 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
44 Đóng đinh xương chày mở Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
45 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
46 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
47 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần            3,246,000         3,246,000         3,246,000  
48 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần            2,416,000         2,416,000         2,416,000  
49 Khâu tử cung do nạo thủng Lần            2,673,000         2,673,000         2,673,000  
50 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
51 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần            3,553,000         3,553,000         3,553,000  
52 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần            3,335,000         3,335,000         3,335,000  
53 Cắt u mạc treo bụng Lần            4,482,000         3,845,000         3,845,000  
54 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
55 Lấy sỏi bàng quang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
56 Cắt u vú lành tính Lần            2,753,000         2,753,000         2,753,000  
57 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
58 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
59 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
60 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần            2,147,000         2,147,000         2,147,000  
IV PHẪU THUẬT LOẠI III          
1 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
2 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần            1,868,000         1,868,000         1,868,000  
3 Nội soi tháo sonde JJ Lần               435,000            435,000            435,000  
4 Khâu da mi (gây tê) Lần               774,000            774,000            774,000  
5 Khâu phục hồi bờ mi Lần               645,000            645,000            645,000  
6 Chích mủ mắt Lần               429,000            429,000            429,000  
7 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần               906,000            906,000            906,000  
8 Cắt hẹp bao quy đầu Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
9 Chích dẫn lưu túi lệ Lần                 75,600              75,600              75,600  
10 Điều trị tuỷ lại Lần               941,000            941,000            941,000  
11 Điều trị tuỷ răng sữa (01 chân) Lần               261,000            261,000            261,000  
12 Điều trị tuỷ răng sữa (nhiều chân) Lần               369,000            369,000            369,000  
13 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần            1,810,000         1,810,000         1,810,000  
14 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Lần            2,753,000         2,753,000         2,753,000  
15 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
16 Mở thông dạ dày Lần            2,447,000         2,447,000         2,447,000  
17 Nội soi tháo sonde JJ Lần               870,000            870,000            870,000  
18 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần               879,000            879,000            879,000  
19 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
20 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Lần               781,000            781,000            781,000  
21 Lấy máu tụ tầng sinh môn Lần            2,147,000         2,147,000         2,147,000  
22 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
23 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
V THỦ THUẬT ĐẶC BIỆT          
1 Chi phí tiêu hao máy tán sỏi laser  Lần           5,000,000         5,000,000  
2 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) Lần            1,253,000         1,253,000         1,253,000  
3 Chích hạch viêm mủ Lần               173,000            173,000            173,000  
VI THỦ THUẬT LOẠI I          
0 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) (24 giờ) Lần               533,000            533,000            533,000  
2 Mở khí quản qua da cấp cứu Lần               704,000            704,000            704,000  
3 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Lần               131,000            131,000            131,000  
4 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần               458,000            458,000            458,000  
5 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm (nhiều nòng) Lần            1,113,000         1,113,000         1,113,000  
6 Nội soi bàng quang Lần               506,000            506,000            506,000  
7  Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần               600,000            600,000            600,000  
8 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên Lần               600,000            600,000            600,000  
9 Nắn, bó bột gẫy xương gót Lần               135,000            135,000            135,000  
10 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần               870,000            870,000            870,000  
11 Nội soi niệu quản chẩn đoán Lần              906,000            906,000  
12 Hút thai dưới siêu âm Lần               430,000            430,000            430,000  
13 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần                 20,000              20,000              20,000  
14 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần               636,000            636,000            636,000  
15 Tháo lồng bằng bơm khí/nước Lần              124,000            124,000  
16 Nong niệu đạo Lần               228,000            228,000            228,000  
17 Thở máy bằng xâm nhập (24 giờ) Lần                 22,208              22,208              22,208  
18 Thở máy bằng xâm nhập (24 giờ) Lần               533,000            533,000            533,000  
19 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
20 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
21 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần               172,000            172,000            172,000  
22 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần               224,000            224,000            224,000  
23 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu, chiều dài < l0 cm) Lần               244,000            244,000            244,000  
24 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu, chiều dài ≥ l0 cm) Lần               286,000            286,000            286,000  
25 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
26 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần               236,000            236,000            236,000  
27 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
28 Nắn, bó bột trật khớp háng (bột liền) Lần               635,000            635,000            635,000  
29 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (bột liền) Lần               250,000            250,000            250,000  
30 Nắn, bó bột gãy mâm chày (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
31 Nắn, bó bột gãy mâm chày (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
32 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
33 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
34 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
35 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
36 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
37 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
38 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
39 Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
40 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
41 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
42 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
43 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
44 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
45 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
46 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
47 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
48 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
49 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
50 Nắn, cố định trật khớp hàm (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
51 Nắn, cố định trật khớp hàm (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
52 Nắn, bó bột trật khớp vai (bột liền) Lần               310,000            310,000            310,000  
53 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
54 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
55 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
56 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
57 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
58 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
59 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
60 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
61 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
62 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
63 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
64 Nắn, bó bột gãy xương chày (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
65 Nắn, bó bột gãy xương chày (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
66 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
67 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
68 Nắn, bó bột trật khớp vai (bột tự cán) Lần               155,000            155,000            155,000  
69 Nắn, bó bột trật khớp háng (bột tự cán) Lần               265,000            265,000            265,000  
70 Nắn, bó bột cột sống Lần               331,000            331,000            331,000  
71 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm (01 nòng) Lần               640,000            640,000            640,000  
72 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần            2,568,000         2,568,000         2,568,000  
VII THỦ THUẬT LOẠI II          
1 Nghiệm pháp Atropin Lần               191,000            191,000            191,000  
2 Rửa dạ dày cấp cứu Lần               106,000            106,000            106,000  
3 Khí dung thuốc thở máy Lần                 17,600              17,600              17,600  
4 Thay canuyn mở khí quản Lần               241,000            241,000            241,000  
5 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần                 17,600              17,600              17,600  
6 Tiêm chất nhờn vào khớp (dưới hướng dẫn của siêu âm) Lần               126,000            126,000            126,000  
7 Tiêm corticoide vào khớp (dưới hướng dẫn của siêu âm) Lần               126,000            126,000            126,000  
8 Lấy dị vật hạ họng Lần                 40,000              40,000              40,000  
9 Nhét bấc mũi trước Lần               107,000            107,000            107,000  
10 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần               287,000            287,000            287,000  
11 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
12 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
13 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần               172,000            172,000            172,000  
14 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương nông) Lần               224,000            224,000            224,000  
15 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương sâu) Lần               286,000            286,000            286,000  
16 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân (bột liền) Lần               250,000            250,000            250,000  
17 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
18 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
19 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
20 Nắn, bó bột cột sống (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
21 Nắn, bó bột gãy xương hàm (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
22 Nắn, bó bột gãy xương hàm (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
23 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần               386,000            386,000            386,000  
24 Nắn, bó bột gãy xương đòn (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
25 Chích áp xe phần mềm lớn Lần               173,000            173,000            173,000  
VIII THỦ THUẬT LOẠI III          
1 Tiêm bắp thịt Lần                 10,000              10,000              10,000  
2 Tiêm tĩnh mạch Lần                 10,000              10,000              10,000  
3 Truyền tĩnh mạch Lần                 20,000              20,000              20,000  
4 Hút đờm hầu họng Lần                 10,000              10,000              10,000  
5 Thay băng vết mổ Lần                 55,000              55,000              55,000  
6 Thay băng vết mổ Lần                 79,600              79,600              79,600  
7 Tiêm cân gan chân Lần                 86,400              86,400              86,400  
8 Tiêm gân gấp ngón tay Lần                 86,400              86,400              86,400  
9 Tiêm gân gót Lần                 86,400              86,400              86,400  
10 Tiêm cạnh cột sống cổ Lần                 86,400              86,400              86,400  
11 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng Lần                 86,400              86,400              86,400  
12 Tiêm cạnh cột sống ngực Lần                 86,400              86,400              86,400  
13 Tiêm chất nhờn vào khớp Lần                 86,400              86,400              86,400  
14 Tiêm corticoide vào khớp Lần                 86,400              86,400              86,400  
15 Bơm thuốc thanh quản Lần                 20,000              20,000              20,000  
16 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
17 Làm thuốc tai Lần                 20,000              20,000              20,000  
18 Lấy dị vật họng miệng Lần                 40,000              40,000              40,000  
19 Chích rạch màng nhĩ Lần                 58,000              58,000              58,000  
20 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần                 44,000              44,000              44,000  
21 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần               235,000            235,000            235,000  
22 Lấy calci kết mạc Lần                 33,000              33,000              33,000  
23 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần                 33,000              33,000              33,000  
24 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần               307,000            307,000            307,000  
25 Chọc hút áp xe thành bụng Lần               173,000            173,000            173,000  
26 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương nông) Lần               172,000            172,000            172,000  
27 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tồn thương sâu) Lần               244,000            244,000            244,000  
28 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               174,000            174,000            174,000  
29 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               227,000            227,000            227,000  
30 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (vết thương/mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng) Lần               129,000            129,000            129,000  
31 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (vết thương/mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) Lần               174,000            174,000            174,000  
32 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (vết thương/mổ chiều dài > 50 cm nhiễm trùng) Lần               227,000            227,000            227,000  
33 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần               244,000            244,000            244,000  
34 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần               172,000            172,000            172,000  
IX THỦ THUẬT NỘI SOI          
1 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP) (viện phí) Lần                91,000              91,000  
2 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma Lần               307,000            307,000            307,000  
3 Đặt kim luồn tĩnh mạch trẻ nhỏ hơn 4 tháng Lần               200,000            200,000            200,000  
4 Đặt sonde hậu môn Lần                 78,000              78,000              78,000  
5 Khí dung mũi họng Lần                 17,600              17,600              17,600  
6 Rửa dạ dày cấp cứu Lần               106,000            106,000            106,000  
7 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần               576,000            576,000            576,000  
8 Thông tiểu Lần                 85,400              85,400              85,400  
9 Thụt tháo phân Lần                 78,000              78,000              78,000  
10 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần               104,000            104,000            104,000  
11 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần               104,000            104,000            104,000  
12 Chọc dịch màng bụng Lần               131,000            131,000            131,000  
13 Chọc dò dịch màng phổi Lần               131,000            131,000            131,000  
14 Chọc hút khí màng phổi Lần               136,000            136,000            136,000  
15 Rửa bàng quang Lần               185,000            185,000            185,000  
16 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần               600,000            600,000            600,000  
17 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Lần               583,000            583,000            583,000  
18 Mở khí quản Lần               704,000            704,000            704,000  
19 Đặt Nội khí quản Lần               555,000            555,000            555,000  
20 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc Lần               458,000            458,000            458,000  
21 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần               360,000            360,000            360,000  
22 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm (dưới hướng dẫn của siêu âm) Lần               145,000            145,000            145,000  
23 Đặt ống thông dạ dày Lần                 85,400              85,400              85,400  
X THỦ THUẬT SẢN PHỤ KHOA          
1 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần               109,000            109,000            109,000  
2 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần                 82,100              82,100              82,100  
3 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 Lần               519,000            519,000            519,000  
4 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần               927,000            927,000            927,000  
5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần            1,114,000         1,114,000         1,114,000  
6 Forceps Lần               877,000            877,000            877,000  
7 Thay băng rốn Lần                10,000              10,000  
8 Nạo hút thai trứng Lần               716,000            716,000            716,000  
9 Làm thuốc âm đạo Lần                  5,000                5,000  
10 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần                 45,900              70,000              70,000  
11 Tháo vòng khó (viện phí) Lần                80,000              80,000  
12 Đặt và tháo dụng cụ tử cung Lần                15,000              15,000  
13 Khâu vòng cổ tử cung Lần               536,000            536,000            536,000  
14 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần               543,000            543,000            543,000  
15 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần               191,000            191,000            191,000  
16 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần               331,000            331,000            331,000  
17 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần               675,000            675,000            675,000  
18 Soi cổ tử cung Lần                 58,900              58,900              58,900  
19 Soi ối Lần                 45,900              45,900              45,900  
20 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Lần               146,000            146,000            146,000  
21 Chích áp xe vú Lần               206,000            206,000            206,000  
22 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần               370,000            370,000            370,000  
23 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần               358,000            358,000            358,000  
24 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần               383,000            383,000            383,000  
XI NGOẠI KHOA          
1 Cắt phymosis Lần               224,000            224,000            224,000  
2 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần               235,000            235,000            235,000  
3 Cắt chỉ khâu da Lần                 30,000              30,000              30,000  
4 Nắn, bó bột trật khớp gối (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
5 Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
6 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần                 46,500              46,500              46,500  
7 Thay băng vết mổ Lần                 79,600              79,600              79,600  
8 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               109,000            109,000            109,000  
9 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               129,000            129,000            129,000  
10 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               174,000            174,000            174,000  
11 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               227,000            227,000            227,000  
12 Tháo bột các loại Lần                 49,500              49,500              49,500  
13 Chích rạch áp xe nhỏ Lần               173,000            173,000            173,000  
14 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
15 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung Lần            3,704,000         3,704,000         3,704,000  
16 Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) Lần            2,828,000         2,828,000         2,828,000  
17 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn,  tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
18 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
19 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
20 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì Lần            4,379,000         4,379,000         4,379,000  
21 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần            2,735,000         2,735,000         2,735,000  
22 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt Lần            2,935,000         2,935,000         2,935,000  
23 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần            4,117,000         4,117,000         4,117,000  
24 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần            3,839,000         3,839,000         3,839,000  
25 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến Lần            4,715,000         4,715,000         4,715,000  
26 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi Lần            3,809,000         3,809,000         3,809,000  
27 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần            1,681,000         1,681,000         1,681,000  
28 Cắt u nang buồng trứng Lần            1,417,500         1,417,500         1,417,500  
29 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần               896,500            896,500            896,500  
30 Phẫu thuật cắt túi mật Lần            4,335,000         4,335,000         4,335,000  
31 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
32 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
33 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
34 Phẫu thuật loại II (Ung bướu) Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
35 Phẫu thuật loại I (Ung bướu) Lần            2,536,000         2,536,000         2,536,000  
36 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần            3,611,000         3,611,000         3,611,000  
37 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
38 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
39 Phẫu thuật cắt ruột thừa Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
40 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ Lần            1,684,000         1,684,000         1,684,000  
41 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần            3,246,000         3,246,000         3,246,000  
42 Khâu tử cung do nạo thủng Lần            2,673,000         2,673,000         2,673,000  
43 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần            3,553,000         3,553,000         3,553,000  
44 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần            3,335,000         3,335,000         3,335,000  
45 Cắt u mạc treo bụng Lần            3,845,000         3,845,000         3,845,000  
46 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính Lần            2,753,000         2,753,000         2,753,000  
47 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần            2,147,000         2,147,000         2,147,000  
48 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
49 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo Lần            2,447,000         2,447,000         2,447,000  
50 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục Lần               870,000            870,000            870,000  
51 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần               879,000            879,000            879,000  
52 Chích áp xe tầng sinh môn Lần               781,000            781,000            781,000  
53 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể Lần               235,000            235,000            235,000  
54 Cắt chỉ Lần                 30,000              30,000              30,000  
55 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
56 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
57 Cố định gãy xương sườn Lần                 46,500              46,500              46,500  
58 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần                 79,600              79,600              79,600  
59 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm Lần               109,000            109,000            109,000  
60 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Lần               129,000            129,000            129,000  
61 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần               174,000            174,000            174,000  
62 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần               227,000            227,000            227,000  
63 Tháo bột khác Lần                 49,500              49,500              49,500  
64 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần               173,000            173,000            173,000  
65 Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
66 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
67 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần               307,000            307,000            307,000  
68 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn Lần               600,000            600,000            600,000  
69 Nong niệu đạo và đặt thông đái Lần               228,000            228,000            228,000  
70 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
71 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm Lần               172,000            172,000            172,000  
72 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm Lần               224,000            224,000            224,000  
73 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm Lần               244,000            244,000            244,000  
74 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm Lần               286,000            286,000            286,000  
75 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
76 Nắn trật khớp háng (bột liền) Lần               635,000            635,000            635,000  
77 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) Lần               250,000            250,000            250,000  
78 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
79 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
80 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
81 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
82 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
83 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
84 Nắn trật khớp vai (bột liền) Lần               310,000            310,000            310,000  
85 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
86 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
87 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) Lần               155,000            155,000            155,000  
88 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) Lần               265,000            265,000            265,000  
89 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần            2,568,000         2,568,000         2,568,000  
90 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần               307,000            307,000            307,000  
91 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần               174,000            174,000            174,000  
92 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần               227,000            227,000            227,000  
93 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần               172,000            172,000            172,000  
XII MẮT          
1 Đo khúc xạ máy Lần                  8,800                5,000                5,000  
2 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần                 23,700              23,700              23,700  
3 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần                 45,700              45,700              45,700  
4 Lấy dị vật giác mạc (nông, 01 mắt, gây mê) Lần               640,000            640,000            640,000  
5 Đo đường kính giác mạc Lần                 49,600              49,600              49,600  
6 Đo sắc giác Lần                 60,000              60,000              60,000  
7 Test thử cảm giác giác mạc Lần                 36,900              36,900              36,900  
8 Cắt bỏ chắp có bọc Lần                 75,600              75,600              75,600  
9 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần               337,000            337,000            337,000  
10 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Lần                 97,900              97,900              97,900  
11 Rửa cùng đồ Lần                 39,000              39,000              39,000  
12 Soi đáy mắt trực tiếp Lần                 49,600              49,600              49,600  
13 Tiêm hậu nhãn cầu  Lần                 44,600              44,600              44,600  
14 Tiêm dưới kết mạc  Lần                 44,600              44,600              44,600  
15 Bơm thông lệ đạo (02 mắt) Lần                 89,900              89,900              89,900  
16 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần                 75,600              75,600              75,600  
17 Lấy dị vật kết mạc  Lần                 61,600              61,600              61,600  
18 Lấy dị vật giác mạc (nông, 01 mắt, gây tê) Lần                 75,300              75,300              75,300  
19 Lấy dị vật giác mạc (sâu, 01 mắt, gây tê) Lần               314,000            314,000            314,000  
20 Bơm rửa lệ đạo Lần                 35,000              35,000              35,000  
21 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) Lần                 75,300              75,300              75,300  
22 Bơm thông lệ đạo (01 mắt) Lần                 57,200              57,200              57,200  
23 Bóc nang tuyến Bartholin Lần            1,237,000         1,237,000         1,237,000  
XIII TAI-MŨI-HỌNG          
1 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần                 60,000              60,000              60,000  
2 Chích áp xe quanh Amidan (gây tê) Lần               250,000            250,000            250,000  
3 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê (gây tê) Lần               250,000            250,000            250,000  
4 Lấy dị vật tai Lần                 60,000              60,000              60,000  
5 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (gây tê) Lần               187,000            187,000            187,000  
6 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (gây mê) Lần               660,000            660,000            660,000  
7 Chích áp xe quanh Amidan (gây mê) Lần               713,000            713,000            713,000  
8 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê (gây mê) Lần               713,000            713,000            713,000  
XIV RĂNG-HÀM-MẶT          
1 Nhổ răng sữa Lần                 33,600              33,600              33,600  
2 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần                 67,900              67,900              67,900  
3 Lấy cao răng (hai hàm) Lần               124,000            124,000            124,000  
4 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần               180,000            180,000            180,000  
5 Nhổ răng thừa Lần               194,000            194,000            194,000  
6 Chụp tủy bằng MTA Lần               248,000            768,000            768,000  
7 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Lần               248,000            248,000            248,000  
8 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần                 98,600              98,600              98,600  
9 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần               316,000            316,000            316,000  
10 Mũ chụp nhựa Lần              182,000            182,000  
11 Mũ chụp kim loại Lần              214,500            214,500  
12 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần               151,000            151,000            151,000  
13 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần               100,000            100,000            100,000  
14 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần                 90,900              90,900              90,900  
15 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite Lần               234,000            234,000            234,000  
16 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Lần               199,000            199,000            199,000  
17 Nhổ chân răng Lần                80,000              80,000  
18 Nạo túi lợi 1 Sextant Lần                30,000              30,000  
19 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản Lần              100,000            100,000  
20 Răng sứ thường (thu phí) Lần              700,000            700,000  
21 Răng Titan (thu phí) Lần           1,500,000         1,500,000  
22 Răng thép (thu phí) Lần              300,000            300,000  
23 Răng Cercon (thu phí) Lần           4,000,000         4,000,000  
24 Hàm nhựa dẻo bán hàm (thu phí) Lần              400,000            400,000  
25 Hàm nhựa dẻo toàn hàm (thu phí) Lần              700,000            700,000  
26 Hàm nhựa cứng bán hàm (thu phí) Lần              200,000            200,000  
27 Hàm nhựa cứng toàn hàm (thu phí) Lần              300,000            300,000  
28 Răng nhựa ngoại một răng (thu phí) Lần              100,000            100,000  
29 Hàm nắn tháo lắp đơn giản (thu phí) Lần           1,200,000         1,200,000  
30 Hàm nắn tháo lắp (thu phí) Lần           1,500,000         1,500,000  
31 Nhổ răng sữa Lần                 33,600              33,600              33,600  
32 Nhổ chân răng sữa Lần                 33,600              33,600              33,600  
33 Nhổ răng số 8 bình thường Lần                84,000              84,000  
34 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm Lần              152,000            152,000  
35 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng Lần                40,000              40,000  
36 Lấy cao răng và đánh bóng một hàm Lần                40,000              40,000  
37 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm Lần                72,000              72,000  
38 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần                 30,700              30,700              30,700  
39 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 1, 2, 3) Lần               409,000            409,000            409,000  
40 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 4, 5) Lần               539,000            539,000            539,000  
41 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 6,7 hàm dưới) Lần               769,000            769,000            769,000  
42 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần               899,000            899,000            899,000  
XV Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG        
1 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần                 43,800              43,800              43,800  
2 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Lần                 24,300              24,300              24,300  
3 Điều trị bằng siêu âm  Lần                 44,400              44,400              44,400  
4 Tập vận động thụ động  Lần                 42,000              44,500              44,500  
5 Điều trị bằng Parafin Lần                 50,000              50,000              50,000  
6 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần                 33,000              41,100              41,100  
7 Cấy chỉ Lần               138,000            174,000            174,000  
8 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần                 40,000              40,000              40,000  
9 Điện châm Lần                 63,000              75,800              75,800  
10 Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần                 41,500              50,500              50,500  
11 Sắc thuốc thang Thang                 12,000              12,000              12,000  
12 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Lần                 47,300              47,300              47,300  
13 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch Lần                 51,700              51,700              51,700  
14 Tập với xe đạp tập Lần                  9,800                9,800                9,800  
15 Tập với ròng rọc Lần                  9,800                9,800                9,800  
16 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần                 38,000              59,500              59,500  
17 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần                 45,000              87,000              87,000  
18 Thủy châm  Lần                 61,800              61,800              61,800  
19 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần                 44,500              44,500              44,500  
20 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần                 38,500              44,500              44,500  
21 Cứu Lần                 35,000              35,000              35,000  
22 Kéo nắn cột sống cổ Lần                 41,500              50,500              50,500  
23 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Lần                 61,300              61,300              61,300
"Theo Thông tư 13/2019/TT-BYT ngày 05/07/2019 của Bộ Y tế, Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ"
STT TÊN DỊCH VỤ Đơn vị tính  Giá BHYT theo Thông tư 13/2019/TT-BYT   Giá viện phí theo Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND   YÊU CẦU  Ghi chú
A KHÁM BỆNH          
1 Công khám  Lần                                34,500                            35,000                            35,000  
2 Làm lại thẻ KCB thông minh Lần                200,000  
3 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) lần 0.00 120,000.00 120,000.00  
4 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) lần 0.00 350,000.00 350,000.00  
5 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) lần 0.00 120,000.00 120,000.00  
3 Khám theo yêu cầu lần     100,000.00  
4 Khám chuyên gia Bệnh viện tỉnh Phú Thọ lần     200,000.00  
5 Khám chuyên gia tuyến TW  lần     300,000.00  
6 Sao trích lục bệnh án lần 0.00 30,000.00 30,000.00  
B NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ          
1 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II  Ngày               147,400            147,400            147,400  
2 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II  Ngày               287,800            279,100            279,100  
3 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền Ngày               111,900            126,600            126,600  
4 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II  Ngày               159,100            178,500            178,500  
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II  Ngày               135,100            152,500            152,500  
6 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II  Ngày               171,200            188,500            188,500  
7 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II  Ngày               192,700            204,400            204,400  
C CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH          
I CHỤP CT-SCANNER          
1 Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522,000.00              800,000  
2 Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 632,000.00              909,000  
II CHỤP X-QUANG           
1 Chụp Xquang số hóa 1 phim Lần 65,400.00              69,000              69,000  
2 Chụp Xquang thực quản dạ dày (có thuốc) Lần 224,000.00            209,000            209,000  
3 Chụp Xquang số hóa 2 phim Lần 97,200.00              94,000              94,000  
4 X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU KHÔNG CHUẨN BỊ SỐ HÓA 1 PHIM (viện phí) Lần                69,000              69,000  
5 X-QUANG ĐẠI TRÀNG KHÔNG CHUẨN BỊ SỐ HÓA (viện phí) Lần                69,000              69,000  
6 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng lần 224,000.00            209,000            209,000  
7 Chụp Xquang ruột non (có thuốc cản quang) lần 224,000.00            209,000            209,000  
8 Chụp Xquang đại tràng (số hóa) lần 264,000.00            249,000            249,000  
III SIÊU ÂM          
1 Siêu âm lần 43,900.00      
2 Siêu âm tim thai qua đường âm đạo Lần 181,000.00            176,000            176,000  
3 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 181,000.00            176,000            176,000  
4 Siêu âm 4D Lần              100,000            100,000  
5 Siêu âm 4D tại giường Lần                125,000  
6 Siêu âm Doppler tim Lần 222,000.00            211,000            211,000  
7 Siêu âm Doppler tim tại giường Lần                250,000  
8 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng Lần              176,000            176,000  
IV NỘI SOI           
1 Nội soi họng lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
2 Nội soi tai lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
3 Nội soi mũi lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
4 Nội soi Mũi xoang lần 40,000.00 70,000.00 70,000.00  
5 Nội soi tai mũi họng lần 104,000.00 202,000.00 202,000.00  
6 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (Bao gồm cả thuốc) lần 189,000.00 179,000.00    
7 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết lần 244,000.00 231,000.00    
8 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết lần 305,000.00 287,000.00    
9 Nội soi đại tràng sigma lần 305,000.00 287,000.00    
10 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết lần 408,000.00 385,000.00    
11 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết lần 408,000.00 385,000.00    
12 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê lần 568,000.00 541,000.00    
13 Nội soi dạ dày có gây mê (Bao gồm cả thuốc)  lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
14 Nội soi trực tràng gây mê lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
15 Nội soi đại tràng có gây mê (Bao gồm cả thuốc) (Viện phí) lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
16 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (vp) lần 0.00 839,000.00 839,000.00  
17 Nội soi đại tràng sigma có gây mê (viện phí) lần 0.00 1,000,000.00 1,000,000.00  
V THĂM DÒ CHỨC NĂNG          
1 Đo mật độ xương 1 vị trí lần 82,300.00 79,500.00 79,500.00  
2 Đo lưu huyết não lần 43,400.00 40,600.00 40,600.00  
3 Ghi điện não đồ thông thường lần 64,300.00 69,600.00 69,600.00  
4 Điện tim thường lần 32,800.00 45,900.00 45,900.00  
4 Điện tim thường tại giường lần     65,000.00  
D XÉT NGHIỆM          
I XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU          
1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động lần 63,500.00 61,600.00 61,600.00  
2 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động lần 40,400.00 39,200.00 39,200.00  
3 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp lần 102,000.00 100,000.00 100,000.00  
II XÉT NGHIỆM SINH HÓA          
1 Định lượng Protein toàn phần [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
2 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) (viện phí) lần 0.00 26,500.00 26,500.00  
3 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] (viện phí) lần 0.00 26,500.00 26,500.00  
4 Đo đường máu mao mạch bằng kỹ thuật test nhanh (viện phí) Lần                23,300              23,300  
5 Định lượng Glucose [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
6 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21,500.00              21,200              21,200  
7 Định lượng Creatinin (máu) lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
8 Định lượng Acid Uric [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
9 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
10 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
11 Định lượng Albumin [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
12 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) lần 26,900.00 26,500.00 26,500.00  
13 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] lần 26,900.00 26,500.00 26,500.00  
14 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
15 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
16 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) (viện phí) lần 0.00 19,000.00 19,000.00  
17 Đo hoạt độ Amylase [Máu] lần 21,500.00 21,200.00 21,200.00  
18 Đo hoạt độ CK (Creatinine kinase) (viện phí) lần 0.00 26,500.00 26,500.00  
19 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinine kinase) (viện phí) lần 0.00 37,100.00 37,100.00  
20 Định lượng Calci toàn phần [Máu] lần 12,900.00 12,700.00 12,700.00  
III XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI ĐỒ          
1 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần                  28,600  
2 Định lượng Calci ion hoá [Máu] (Ca++ Máu) lần 16,100.00   15,900.00  
IV XÉT NGHIỆM VI KHUẨN          
1 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động lần 814,000.00 800,000.00 800,000.00  
2 HAV Ab test nhanh Lần               115,000            115,000            115,000  
3 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Lần              358,000            358,000  
4 Influenza virus A, B test nhanh Lần              200,000            200,000  
5 Rotavirus test nhanh (viện phí) Lần              172,000            172,000  
6 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) (viện phí) Lần                53,000              53,000  
7 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Lần               189,000            189,000            189,000  
8 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần               126,000            126,000            126,000  
9 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) Lần               126,000            126,000            126,000  
10 HBeAg test nhanh (viện phí) Lần                57,500              57,500  
11 Chlamydia test nhanh Lần                 69,000              69,000              69,000  
12 Vi khuẩn nhuộm soi Lần                 65,500              65,500              65,500  
13 Trichomonas vaginalis soi tươi Lần                 40,200              40,200              40,200  
14 Vi nấm soi tươi (viện phí) Lần                40,200              40,200  
15 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi (vp) Lần                65,500              65,500  
16 Streptococcus pyogenes ASO Lần                 40,200              40,200              40,200  
17 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần                 36,800              36,800              36,800  
18 HIV (viện phí) Lần                60,000              60,000  
19 HCV Ab test nhanh Lần                 51,700              51,700              51,700  
20 HBsAg test nhanh Lần                 51,700              51,700              51,700  
21 Lậu (viện phí) Lần                12,000              12,000  
22 Giang mai (thu phí) Lần                24,000              24,000  
23 Heroin (viện phí) Lần                60,000              60,000  
24 Tìm KST sốt rét trong máu bằng test nhanh (thu phí) Lần                70,000              70,000  
25 Đơn bào đường ruột soi tươi  Lần                 40,200              40,200              40,200  
26 XN H-pylori dạ dày (thu phí) Lần                80,000              80,000  
V THỬ PHẢN ỨNG MÁU TRƯỚC TRUYỀN          
1 Phản ứng trước truyền lần 1 Lần              224,900            224,900  
2 Phản ứng trước truyền lần 2 Lần              161,900            161,900  
3 Phản ứng trước truyền lần 3 Lần              161,900            161,900  
VI XÉT NGHIỆM MA TÚY          
1 Đo nồng độ cồn (viện phí) Lần                21,100              21,100  
2 Test Morphin/Heroin (viện phí) Lần                15,000              15,000  
3 Test Amphetamin (viện phí) Lần                15,000              15,000  
4 Test Methamphetamin (viện phí) Lần                15,000              15,000  
5 Test Marijuana (cần sa) (viện phí) Lần                15,000              15,000  
VII XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC          
1 Định nhóm máu tại giường Lần                 38,000              38,000              38,000  
2 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin Lần              128,000            128,000  
3 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần              158,000            158,000  
4 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần                 72,600              72,600              72,600  
5 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần                 28,000              28,000              28,000  
6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần                 22,400              22,400              22,400  
7 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần                 39,200              39,200              39,200  
8 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần                 12,300              12,300              12,300  
9 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Lần                 12,300              12,300              12,300  
10 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần                 38,000              38,000              38,000  
11 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần                 30,200              30,200              30,200  
VIII XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU          
1 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần                 27,000              37,100              37,100  
2 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần                  9,300                9,300                9,300  
E CHUYÊN KHOA          
I PHẪU THUẬT NỘI SOI          
1 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
2 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
3 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
4 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần            2,463,000         1,793,000         1,793,000  
5 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần            2,061,000         2,061,000         2,061,000  
6 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng Lần            3,525,000         3,525,000         3,525,000  
7 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần            2,950,000         2,950,000         2,950,000  
8 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần            3,839,000         3,839,000         3,839,000  
9 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần            3,809,000         3,809,000         3,809,000  
10 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần            3,809,000         3,809,000         3,809,000  
11 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
12 Nội soi cắt u bàng quang Lần            4,379,000         4,379,000         4,379,000  
13 Nội soi bàng quang có sinh thiết Lần               621,000            621,000            621,000  
14 Nội soi bàng quang không sinh thiết Lần               506,000            506,000            506,000  
15 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục Lần               870,000            870,000            870,000  
II PHẪU THUẬT LOẠI I          
1 Cắt lách bệnh lý Lần            4,284,000         4,284,000         4,284,000  
2 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần            1,804,500         1,804,500         1,804,500  
3 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần            2,843,000         2,843,000         2,843,000  
4 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
5 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần            1,127,000         1,127,000         1,127,000  
6 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi Lần            2,950,000         2,950,000         2,950,000  
7 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây tê) Lần               819,000            819,000            819,000  
8 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây mê) Lần            1,314,000         1,314,000         1,314,000  
9 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần            2,167,000         2,167,000         2,167,000  
10 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần            2,950,000         2,950,000         2,950,000  
11 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
12 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần            5,742,000         5,742,000         5,742,000  
13 Cắt u sau phúc mạc Lần           5,430,000         5,430,000  
14 Tán sỏi thận qua da Lần            2,061,000         2,061,000         2,061,000  
15 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần            3,850,000         3,850,000         3,850,000  
16 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) Lần            4,135,000         4,135,000         4,135,000  
17 Cắt nang giáp móng Lần            2,071,000         2,071,000         2,071,000  
18 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần               679,000            679,000            679,000  
19 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần            4,056,000         4,056,000         4,056,000  
20 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần            4,480,000         4,480,000         4,480,000  
21 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần            3,850,000         3,850,000         3,850,000  
22 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần            1,852,000         1,852,000         1,852,000  
23 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) Lần            4,135,000         4,135,000         4,135,000  
24 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần            2,800,000         4,037,000         4,037,000  
25 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng Lần            4,899,000         2,449,500         2,449,500  
26 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần            2,958,000         2,958,000         2,958,000  
27 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
28 Phẫu thuật thoát vị đùi nghẹt Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
29 Gỡ dính sau mổ lại Lần            2,416,000         2,416,000         2,416,000  
30 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Lần            3,564,000         3,564,000         3,564,000  
31 Tán sỏi niệu quản qua nội soi Lần            1,253,000         1,253,000         1,253,000  
32 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
33 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
34 Phẫu thuật cắt u thành bụng Lần            1,793,000         1,793,000         1,793,000  
35 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần            4,899,000         4,899,000         4,899,000  
36 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần            3,704,000         3,704,000         3,704,000  
37 Nối gân duỗi Lần            2,828,000         2,828,000         2,828,000  
38 Cắt bỏ tinh hoàn Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
39 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
40 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
41 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
42 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
43 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
44 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
45 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
46 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
47 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
48 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
49 Cắt bỏ trĩ vòng Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
50 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng Lần            4,379,000         4,379,000         4,379,000  
51 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần            2,735,000         2,735,000         2,735,000  
52 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần            3,704,000         3,704,000         3,704,000  
53 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm Lần            2,935,000         2,935,000         2,935,000  
54 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
55 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
56 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần            4,117,000         4,117,000         4,117,000  
57 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
58 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần            2,773,000         2,773,000         2,773,000  
III PHẪU THUẬT LOẠI II          
1 Mở khí quản thường quy Lần               704,000            704,000            704,000  
2 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
3 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Lần            1,707,000         1,707,000         1,707,000  
4 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Lần            1,578,500         1,578,500         1,578,500  
5 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần               626,500            626,500            626,500  
6 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần            1,400,000         1,400,000         1,400,000  
7 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần            1,684,000         1,684,000         1,684,000  
8 Tháo bỏ các ngón chân Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
9 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần            2,973,000         2,973,000         2,973,000  
10 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần               320,000            320,000            320,000  
11 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần               320,000            320,000            320,000  
12 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần            1,253,000         1,253,000         1,253,000  
13 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
14 Cắt u lành dương vật Lần            1,793,000         1,793,000         1,793,000  
15 Cắt sẹo khâu kín Lần            3,130,000         3,130,000         3,130,000  
16 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
17 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần           1,400,000         1,400,000  
18 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần            2,223,000         2,223,000         2,223,000  
19 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần            1,681,000         1,681,000         1,681,000  
20 Cắt túi mật Lần            4,335,000         4,335,000         4,335,000  
21 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần            2,416,000         2,416,000         2,416,000  
22 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
23 Cắt u nang buồng trứng Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
24 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
25 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
26 Lấy sỏi san hô thận Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
27 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
28 Cắt nang thừng tinh một bên Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
29 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần            2,536,000         2,536,000         2,536,000  
30 Cắt u xương, sụn Lần            3,611,000         3,611,000         3,611,000  
31 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn Lần               173,000            173,000            173,000  
32 Chích nhọt ống tai ngoài Lần               173,000            173,000            173,000  
33 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo Lần               244,000            244,000            244,000  
34 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
35 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
36 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
37 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
38 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
39 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
40 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
41 Cắt các u lành tuyến giáp Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
42 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần            1,684,000         1,684,000         1,684,000  
43 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
44 Đóng đinh xương chày mở Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
45 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
46 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
47 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần            3,246,000         3,246,000         3,246,000  
48 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần            2,416,000         2,416,000         2,416,000  
49 Khâu tử cung do nạo thủng Lần            2,673,000         2,673,000         2,673,000  
50 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
51 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần            3,553,000         3,553,000         3,553,000  
52 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần            3,335,000         3,335,000         3,335,000  
53 Cắt u mạc treo bụng Lần            4,482,000         3,845,000         3,845,000  
54 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
55 Lấy sỏi bàng quang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
56 Cắt u vú lành tính Lần            2,753,000         2,753,000         2,753,000  
57 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
58 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
59 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
60 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần            2,147,000         2,147,000         2,147,000  
IV PHẪU THUẬT LOẠI III          
1 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
2 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần            1,868,000         1,868,000         1,868,000  
3 Nội soi tháo sonde JJ Lần               435,000            435,000            435,000  
4 Khâu da mi (gây tê) Lần               774,000            774,000            774,000  
5 Khâu phục hồi bờ mi Lần               645,000            645,000            645,000  
6 Chích mủ mắt Lần               429,000            429,000            429,000  
7 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần               906,000            906,000            906,000  
8 Cắt hẹp bao quy đầu Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
9 Chích dẫn lưu túi lệ Lần                 75,600              75,600              75,600  
10 Điều trị tuỷ lại Lần               941,000            941,000            941,000  
11 Điều trị tuỷ răng sữa (01 chân) Lần               261,000            261,000            261,000  
12 Điều trị tuỷ răng sữa (nhiều chân) Lần               369,000            369,000            369,000  
13 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần            1,810,000         1,810,000         1,810,000  
14 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Lần            2,753,000         2,753,000         2,753,000  
15 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
16 Mở thông dạ dày Lần            2,447,000         2,447,000         2,447,000  
17 Nội soi tháo sonde JJ Lần               870,000            870,000            870,000  
18 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần               879,000            879,000            879,000  
19 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
20 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Lần               781,000            781,000            781,000  
21 Lấy máu tụ tầng sinh môn Lần            2,147,000         2,147,000         2,147,000  
22 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường Lần            3,157,000         3,157,000         3,157,000  
23 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
V THỦ THUẬT ĐẶC BIỆT          
1 Chi phí tiêu hao máy tán sỏi laser  Lần           5,000,000         5,000,000  
2 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) Lần            1,253,000         1,253,000         1,253,000  
3 Chích hạch viêm mủ Lần               173,000            173,000            173,000  
VI THỦ THUẬT LOẠI I          
0 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) (24 giờ) Lần               533,000            533,000            533,000  
2 Mở khí quản qua da cấp cứu Lần               704,000            704,000            704,000  
3 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Lần               131,000            131,000            131,000  
4 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần               458,000            458,000            458,000  
5 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm (nhiều nòng) Lần            1,113,000         1,113,000         1,113,000  
6 Nội soi bàng quang Lần               506,000            506,000            506,000  
7  Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần               600,000            600,000            600,000  
8 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên Lần               600,000            600,000            600,000  
9 Nắn, bó bột gẫy xương gót Lần               135,000            135,000            135,000  
10 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần               870,000            870,000            870,000  
11 Nội soi niệu quản chẩn đoán Lần              906,000            906,000  
12 Hút thai dưới siêu âm Lần               430,000            430,000            430,000  
13 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần                 20,000              20,000              20,000  
14 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần               636,000            636,000            636,000  
15 Tháo lồng bằng bơm khí/nước Lần              124,000            124,000  
16 Nong niệu đạo Lần               228,000            228,000            228,000  
17 Thở máy bằng xâm nhập (24 giờ) Lần                 22,208              22,208              22,208  
18 Thở máy bằng xâm nhập (24 giờ) Lần               533,000            533,000            533,000  
19 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
20 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
21 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần               172,000            172,000            172,000  
22 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần               224,000            224,000            224,000  
23 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu, chiều dài < l0 cm) Lần               244,000            244,000            244,000  
24 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu, chiều dài ≥ l0 cm) Lần               286,000            286,000            286,000  
25 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
26 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần               236,000            236,000            236,000  
27 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
28 Nắn, bó bột trật khớp háng (bột liền) Lần               635,000            635,000            635,000  
29 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (bột liền) Lần               250,000            250,000            250,000  
30 Nắn, bó bột gãy mâm chày (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
31 Nắn, bó bột gãy mâm chày (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
32 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
33 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
34 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
35 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
36 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
37 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
38 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
39 Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
40 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
41 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
42 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
43 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
44 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
45 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
46 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
47 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
48 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
49 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
50 Nắn, cố định trật khớp hàm (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
51 Nắn, cố định trật khớp hàm (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
52 Nắn, bó bột trật khớp vai (bột liền) Lần               310,000            310,000            310,000  
53 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
54 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
55 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
56 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
57 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
58 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
59 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
60 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
61 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
62 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
63 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
64 Nắn, bó bột gãy xương chày (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
65 Nắn, bó bột gãy xương chày (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
66 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
67 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
68 Nắn, bó bột trật khớp vai (bột tự cán) Lần               155,000            155,000            155,000  
69 Nắn, bó bột trật khớp háng (bột tự cán) Lần               265,000            265,000            265,000  
70 Nắn, bó bột cột sống Lần               331,000            331,000            331,000  
71 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm (01 nòng) Lần               640,000            640,000            640,000  
72 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần            2,568,000         2,568,000         2,568,000  
VII THỦ THUẬT LOẠI II          
1 Nghiệm pháp Atropin Lần               191,000            191,000            191,000  
2 Rửa dạ dày cấp cứu Lần               106,000            106,000            106,000  
3 Khí dung thuốc thở máy Lần                 17,600              17,600              17,600  
4 Thay canuyn mở khí quản Lần               241,000            241,000            241,000  
5 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần                 17,600              17,600              17,600  
6 Tiêm chất nhờn vào khớp (dưới hướng dẫn của siêu âm) Lần               126,000            126,000            126,000  
7 Tiêm corticoide vào khớp (dưới hướng dẫn của siêu âm) Lần               126,000            126,000            126,000  
8 Lấy dị vật hạ họng Lần                 40,000              40,000              40,000  
9 Nhét bấc mũi trước Lần               107,000            107,000            107,000  
10 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần               287,000            287,000            287,000  
11 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
12 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
13 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần               172,000            172,000            172,000  
14 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương nông) Lần               224,000            224,000            224,000  
15 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương sâu) Lần               286,000            286,000            286,000  
16 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân (bột liền) Lần               250,000            250,000            250,000  
17 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
18 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
19 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
20 Nắn, bó bột cột sống (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
21 Nắn, bó bột gãy xương hàm (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
22 Nắn, bó bột gãy xương hàm (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
23 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần               386,000            386,000            386,000  
24 Nắn, bó bột gãy xương đòn (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
25 Chích áp xe phần mềm lớn Lần               173,000            173,000            173,000  
VIII THỦ THUẬT LOẠI III          
1 Tiêm bắp thịt Lần                 10,000              10,000              10,000  
2 Tiêm tĩnh mạch Lần                 10,000              10,000              10,000  
3 Truyền tĩnh mạch Lần                 20,000              20,000              20,000  
4 Hút đờm hầu họng Lần                 10,000              10,000              10,000  
5 Thay băng vết mổ Lần                 55,000              55,000              55,000  
6 Thay băng vết mổ Lần                 79,600              79,600              79,600  
7 Tiêm cân gan chân Lần                 86,400              86,400              86,400  
8 Tiêm gân gấp ngón tay Lần                 86,400              86,400              86,400  
9 Tiêm gân gót Lần                 86,400              86,400              86,400  
10 Tiêm cạnh cột sống cổ Lần                 86,400              86,400              86,400  
11 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng Lần                 86,400              86,400              86,400  
12 Tiêm cạnh cột sống ngực Lần                 86,400              86,400              86,400  
13 Tiêm chất nhờn vào khớp Lần                 86,400              86,400              86,400  
14 Tiêm corticoide vào khớp Lần                 86,400              86,400              86,400  
15 Bơm thuốc thanh quản Lần                 20,000              20,000              20,000  
16 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
17 Làm thuốc tai Lần                 20,000              20,000              20,000  
18 Lấy dị vật họng miệng Lần                 40,000              40,000              40,000  
19 Chích rạch màng nhĩ Lần                 58,000              58,000              58,000  
20 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần                 44,000              44,000              44,000  
21 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần               235,000            235,000            235,000  
22 Lấy calci kết mạc Lần                 33,000              33,000              33,000  
23 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần                 33,000              33,000              33,000  
24 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần               307,000            307,000            307,000  
25 Chọc hút áp xe thành bụng Lần               173,000            173,000            173,000  
26 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương nông) Lần               172,000            172,000            172,000  
27 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tồn thương sâu) Lần               244,000            244,000            244,000  
28 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               174,000            174,000            174,000  
29 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               227,000            227,000            227,000  
30 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (vết thương/mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng) Lần               129,000            129,000            129,000  
31 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (vết thương/mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) Lần               174,000            174,000            174,000  
32 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (vết thương/mổ chiều dài > 50 cm nhiễm trùng) Lần               227,000            227,000            227,000  
33 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần               244,000            244,000            244,000  
34 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần               172,000            172,000            172,000  
IX THỦ THUẬT NỘI SOI          
1 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP) (viện phí) Lần                91,000              91,000  
2 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma Lần               307,000            307,000            307,000  
3 Đặt kim luồn tĩnh mạch trẻ nhỏ hơn 4 tháng Lần               200,000            200,000            200,000  
4 Đặt sonde hậu môn Lần                 78,000              78,000              78,000  
5 Khí dung mũi họng Lần                 17,600              17,600              17,600  
6 Rửa dạ dày cấp cứu Lần               106,000            106,000            106,000  
7 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần               576,000            576,000            576,000  
8 Thông tiểu Lần                 85,400              85,400              85,400  
9 Thụt tháo phân Lần                 78,000              78,000              78,000  
10 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần               104,000            104,000            104,000  
11 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần               104,000            104,000            104,000  
12 Chọc dịch màng bụng Lần               131,000            131,000            131,000  
13 Chọc dò dịch màng phổi Lần               131,000            131,000            131,000  
14 Chọc hút khí màng phổi Lần               136,000            136,000            136,000  
15 Rửa bàng quang Lần               185,000            185,000            185,000  
16 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần               600,000            600,000            600,000  
17 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Lần               583,000            583,000            583,000  
18 Mở khí quản Lần               704,000            704,000            704,000  
19 Đặt Nội khí quản Lần               555,000            555,000            555,000  
20 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc Lần               458,000            458,000            458,000  
21 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần               360,000            360,000            360,000  
22 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm (dưới hướng dẫn của siêu âm) Lần               145,000            145,000            145,000  
23 Đặt ống thông dạ dày Lần                 85,400              85,400              85,400  
X THỦ THUẬT SẢN PHỤ KHOA          
1 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần               109,000            109,000            109,000  
2 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần                 82,100              82,100              82,100  
3 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 Lần               519,000            519,000            519,000  
4 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần               927,000            927,000            927,000  
5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần            1,114,000         1,114,000         1,114,000  
6 Forceps Lần               877,000            877,000            877,000  
7 Thay băng rốn Lần                10,000              10,000  
8 Nạo hút thai trứng Lần               716,000            716,000            716,000  
9 Làm thuốc âm đạo Lần                  5,000                5,000  
10 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần                 45,900              70,000              70,000  
11 Tháo vòng khó (viện phí) Lần                80,000              80,000  
12 Đặt và tháo dụng cụ tử cung Lần                15,000              15,000  
13 Khâu vòng cổ tử cung Lần               536,000            536,000            536,000  
14 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần               543,000            543,000            543,000  
15 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần               191,000            191,000            191,000  
16 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần               331,000            331,000            331,000  
17 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần               675,000            675,000            675,000  
18 Soi cổ tử cung Lần                 58,900              58,900              58,900  
19 Soi ối Lần                 45,900              45,900              45,900  
20 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Lần               146,000            146,000            146,000  
21 Chích áp xe vú Lần               206,000            206,000            206,000  
22 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần               370,000            370,000            370,000  
23 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần               358,000            358,000            358,000  
24 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần               383,000            383,000            383,000  
XI NGOẠI KHOA          
1 Cắt phymosis Lần               224,000            224,000            224,000  
2 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần               235,000            235,000            235,000  
3 Cắt chỉ khâu da Lần                 30,000              30,000              30,000  
4 Nắn, bó bột trật khớp gối (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
5 Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
6 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần                 46,500              46,500              46,500  
7 Thay băng vết mổ Lần                 79,600              79,600              79,600  
8 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               109,000            109,000            109,000  
9 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               129,000            129,000            129,000  
10 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               174,000            174,000            174,000  
11 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần               227,000            227,000            227,000  
12 Tháo bột các loại Lần                 49,500              49,500              49,500  
13 Chích rạch áp xe nhỏ Lần               173,000            173,000            173,000  
14 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
15 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung Lần            3,704,000         3,704,000         3,704,000  
16 Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) Lần            2,828,000         2,828,000         2,828,000  
17 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn,  tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn Lần            2,254,000         2,254,000         2,254,000  
18 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít Lần            3,609,000         3,609,000         3,609,000  
19 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần            2,461,000         2,461,000         2,461,000  
20 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì Lần            4,379,000         4,379,000         4,379,000  
21 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần            2,735,000         2,735,000         2,735,000  
22 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt Lần            2,935,000         2,935,000         2,935,000  
23 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần            4,117,000         4,117,000         4,117,000  
24 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần            3,839,000         3,839,000         3,839,000  
25 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến Lần            4,715,000         4,715,000         4,715,000  
26 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi Lần            3,809,000         3,809,000         3,809,000  
27 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần            1,681,000         1,681,000         1,681,000  
28 Cắt u nang buồng trứng Lần            1,417,500         1,417,500         1,417,500  
29 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần               896,500            896,500            896,500  
30 Phẫu thuật cắt túi mật Lần            4,335,000         4,335,000         4,335,000  
31 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận Lần            4,000,000         4,000,000         4,000,000  
32 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần            2,835,000         2,835,000         2,835,000  
33 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
34 Phẫu thuật loại II (Ung bướu) Lần            1,642,000         1,642,000         1,642,000  
35 Phẫu thuật loại I (Ung bướu) Lần            2,536,000         2,536,000         2,536,000  
36 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần            3,611,000         3,611,000         3,611,000  
37 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) Lần            2,752,000         2,752,000         2,752,000  
38 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng Lần            3,414,000         3,414,000         3,414,000  
39 Phẫu thuật cắt ruột thừa Lần            2,460,000         2,460,000         2,460,000  
40 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ Lần            1,684,000         1,684,000         1,684,000  
41 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần            3,246,000         3,246,000         3,246,000  
42 Khâu tử cung do nạo thủng Lần            2,673,000         2,673,000         2,673,000  
43 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần            3,553,000         3,553,000         3,553,000  
44 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần            3,335,000         3,335,000         3,335,000  
45 Cắt u mạc treo bụng Lần            3,845,000         3,845,000         3,845,000  
46 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính Lần            2,753,000         2,753,000         2,753,000  
47 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần            2,147,000         2,147,000         2,147,000  
48 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang Lần            3,910,000         3,910,000         3,910,000  
49 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo Lần            2,447,000         2,447,000         2,447,000  
50 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục Lần               870,000            870,000            870,000  
51 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần               879,000            879,000            879,000  
52 Chích áp xe tầng sinh môn Lần               781,000            781,000            781,000  
53 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể Lần               235,000            235,000            235,000  
54 Cắt chỉ Lần                 30,000              30,000              30,000  
55 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
56 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
57 Cố định gãy xương sườn Lần                 46,500              46,500              46,500  
58 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần                 79,600              79,600              79,600  
59 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm Lần               109,000            109,000            109,000  
60 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Lần               129,000            129,000            129,000  
61 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần               174,000            174,000            174,000  
62 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần               227,000            227,000            227,000  
63 Tháo bột khác Lần                 49,500              49,500              49,500  
64 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần               173,000            173,000            173,000  
65 Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) Lần            1,136,000         1,136,000         1,136,000  
66 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) Lần               225,000            225,000            225,000  
67 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần               307,000            307,000            307,000  
68 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn Lần               600,000            600,000            600,000  
69 Nong niệu đạo và đặt thông đái Lần               228,000            228,000            228,000  
70 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
71 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm Lần               172,000            172,000            172,000  
72 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm Lần               224,000            224,000            224,000  
73 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm Lần               244,000            244,000            244,000  
74 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm Lần               286,000            286,000            286,000  
75 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
76 Nắn trật khớp háng (bột liền) Lần               635,000            635,000            635,000  
77 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) Lần               250,000            250,000            250,000  
78 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
79 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) Lần               236,000            236,000            236,000  
80 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) Lần               611,000            611,000            611,000  
81 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) Lần               386,000            386,000            386,000  
82 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) Lần               208,000            208,000            208,000  
83 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi (bột tự cán) Lần               331,000            331,000            331,000  
84 Nắn trật khớp vai (bột liền) Lần               310,000            310,000            310,000  
85 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) Lần               320,000            320,000            320,000  
86 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) Lần               150,000            150,000            150,000  
87 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) Lần               155,000            155,000            155,000  
88 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) Lần               265,000            265,000            265,000  
89 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần            2,568,000         2,568,000         2,568,000  
90 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần               307,000            307,000            307,000  
91 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần               174,000            174,000            174,000  
92 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần               227,000            227,000            227,000  
93 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần               172,000            172,000            172,000  
XII MẮT          
1 Đo khúc xạ máy Lần                  8,800                5,000                5,000  
2 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần                 23,700              23,700              23,700  
3 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần                 45,700              45,700              45,700  
4 Lấy dị vật giác mạc (nông, 01 mắt, gây mê) Lần               640,000            640,000            640,000  
5 Đo đường kính giác mạc Lần                 49,600              49,600              49,600  
6 Đo sắc giác Lần                 60,000              60,000              60,000  
7 Test thử cảm giác giác mạc Lần                 36,900              36,900              36,900  
8 Cắt bỏ chắp có bọc Lần                 75,600              75,600              75,600  
9 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần               337,000            337,000            337,000  
10 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Lần                 97,900              97,900              97,900  
11 Rửa cùng đồ Lần                 39,000              39,000              39,000  
12 Soi đáy mắt trực tiếp Lần                 49,600              49,600              49,600  
13 Tiêm hậu nhãn cầu  Lần                 44,600              44,600              44,600  
14 Tiêm dưới kết mạc  Lần                 44,600              44,600              44,600  
15 Bơm thông lệ đạo (02 mắt) Lần                 89,900              89,900              89,900  
16 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần                 75,600              75,600              75,600  
17 Lấy dị vật kết mạc  Lần                 61,600              61,600              61,600  
18 Lấy dị vật giác mạc (nông, 01 mắt, gây tê) Lần                 75,300              75,300              75,300  
19 Lấy dị vật giác mạc (sâu, 01 mắt, gây tê) Lần               314,000            314,000            314,000  
20 Bơm rửa lệ đạo Lần                 35,000              35,000              35,000  
21 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) Lần                 75,300              75,300              75,300  
22 Bơm thông lệ đạo (01 mắt) Lần                 57,200              57,200              57,200  
23 Bóc nang tuyến Bartholin Lần            1,237,000         1,237,000         1,237,000  
XIII TAI-MŨI-HỌNG          
1 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần                 60,000              60,000              60,000  
2 Chích áp xe quanh Amidan (gây tê) Lần               250,000            250,000            250,000  
3 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê (gây tê) Lần               250,000            250,000            250,000  
4 Lấy dị vật tai Lần                 60,000              60,000              60,000  
5 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (gây tê) Lần               187,000            187,000            187,000  
6 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (gây mê) Lần               660,000            660,000            660,000  
7 Chích áp xe quanh Amidan (gây mê) Lần               713,000            713,000            713,000  
8 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê (gây mê) Lần               713,000            713,000            713,000  
XIV RĂNG-HÀM-MẶT          
1 Nhổ răng sữa Lần                 33,600              33,600              33,600  
2 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần                 67,900              67,900              67,900  
3 Lấy cao răng (hai hàm) Lần               124,000            124,000            124,000  
4 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần               180,000            180,000            180,000  
5 Nhổ răng thừa Lần               194,000            194,000            194,000  
6 Chụp tủy bằng MTA Lần               248,000            768,000            768,000  
7 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Lần               248,000            248,000            248,000  
8 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần                 98,600              98,600              98,600  
9 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần               316,000            316,000            316,000  
10 Mũ chụp nhựa Lần              182,000            182,000  
11 Mũ chụp kim loại Lần              214,500            214,500  
12 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần               151,000            151,000            151,000  
13 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần               100,000            100,000            100,000  
14 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần                 90,900              90,900              90,900  
15 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite Lần               234,000            234,000            234,000  
16 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Lần               199,000            199,000            199,000  
17 Nhổ chân răng Lần                80,000              80,000  
18 Nạo túi lợi 1 Sextant Lần                30,000              30,000  
19 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản Lần              100,000            100,000  
20 Răng sứ thường (thu phí) Lần              700,000            700,000  
21 Răng Titan (thu phí) Lần           1,500,000         1,500,000  
22 Răng thép (thu phí) Lần              300,000            300,000  
23 Răng Cercon (thu phí) Lần           4,000,000         4,000,000  
24 Hàm nhựa dẻo bán hàm (thu phí) Lần              400,000            400,000  
25 Hàm nhựa dẻo toàn hàm (thu phí) Lần              700,000            700,000  
26 Hàm nhựa cứng bán hàm (thu phí) Lần              200,000            200,000  
27 Hàm nhựa cứng toàn hàm (thu phí) Lần              300,000            300,000  
28 Răng nhựa ngoại một răng (thu phí) Lần              100,000            100,000  
29 Hàm nắn tháo lắp đơn giản (thu phí) Lần           1,200,000         1,200,000  
30 Hàm nắn tháo lắp (thu phí) Lần           1,500,000         1,500,000  
31 Nhổ răng sữa Lần                 33,600              33,600              33,600  
32 Nhổ chân răng sữa Lần                 33,600              33,600              33,600  
33 Nhổ răng số 8 bình thường Lần                84,000              84,000  
34 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm Lần              152,000            152,000  
35 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng Lần                40,000              40,000  
36 Lấy cao răng và đánh bóng một hàm Lần                40,000              40,000  
37 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm Lần                72,000              72,000  
38 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần                 30,700              30,700              30,700  
39 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 1, 2, 3) Lần               409,000            409,000            409,000  
40 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 4, 5) Lần               539,000            539,000            539,000  
41 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 6,7 hàm dưới) Lần               769,000            769,000            769,000  
42 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần               899,000            899,000            899,000  
XV Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG        
1 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần                 43,800              43,800              43,800  
2 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Lần                 24,300              24,300              24,300  
3 Điều trị bằng siêu âm  Lần                 44,400              44,400              44,400  
4 Tập vận động thụ động  Lần                 42,000              44,500              44,500  
5 Điều trị bằng Parafin Lần                 50,000              50,000              50,000  
6 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần                 33,000              41,100              41,100  
7 Cấy chỉ Lần               138,000            174,000