Bộ máy nhân sự của Trung tâm năm 2017

Thứ tư - 31/10/2018 10:18
 
STT Chỉ số hoạt động Tổng số Hợp đồng Biên chế
1 a) Tổng số Y, Bác sỹ  80  7  73
2 – Giáo sư Y      
3 – Phó giáo sư Y      
4 – Tiến sỹ y học      
5 – Thạc sĩ y khoa  1    1
6 – Chuyên khoa II Y  1    1
7 – Chuyên khoa I Y  11    11
8 – Bác sĩ  29  1  28
9 – Y sỹ làm công tác điều trị  38  6  32
10 b) Tổng số Dược  12    12
11 – Giáo sư Dược      
12 – Phó giáo sư Dược      
13 – Tiến sỹ Dược      
14 – Thạc sĩ Dược  1    1
15 – Chuyên khoa II      
16 – Chuyên khoa I      
17 – Dược sĩ Đại học  2    2
18 – Dược sĩ Trung học/KTV dược TH  9    9
19 – Dược tá (sơ học)      
20 c) Tổng số Điều dưỡng  80  26  54
21 – Tiến sỹ / Thạc sĩ điều dưỡng      
22 – Đại học điều dưỡng  7    7
23 – Cao đẳng điều dưỡng  16  1  15
24 – Trung học điều dưỡng  57  15  32
25 – Sơ học điều dưỡng      
26 d) Tổng số Nữ hộ sinh  12    12
27 – Thạc sĩ hộ sinh      
28 – Đại học hộ sinh      
29 – Cao đẳng hộ sinh      
30 – Trung học hộ sinh      
31 – Sơ học hộ sinh      
32 e) Tổng số Kỹ thuật viên Y  9    9
33 – Thạc sĩ KTV      
34 – Đại học KTV  1    1
35 – Cao đẳng KTV  2    2
36 – Trung học KTV  6    6
37 – Sơ học KTV      
38 f) Tổng số Hộ lý/ Ycông do BV quản lý  4  4  
39 g) Tổng số các cán bộ khác:  17    17
40 – Thạc sĩ/ Tiến sĩ      
41 – Đại học  13    13
42 – Cao đẳng  1    1
43 – Trung học  3    3
44 – Sơ học      
45 TỔNG CỘNG (a+b+c+d+e+f+g)  218  17  181
46 II) TỔNG SỐ TUYỂN DỤNG MỚI  36    36
47 1. Bác sĩ  15    15
48 2. Y sỹ      
49 3. Dược sĩ đại học  1    1
50 4. Dược sĩ Trung học      
51 5. Điều dưỡng 14    14
52 6. Hộ sinh      
53 7. Kỹ thuật viên      
54 8. Hộ lý  3    3
55 9. Các đối tượng khác  3    3
56 III) TỔNG SỐ CÁN BỘ ĐƯỢC ĐÀO TẠO QUẢN LÝ      
57 1. Tổng số GĐ, PGĐ đang đương chức đã được đào tạo và có chứng chỉ quản lý BV (tính đến thời điểm KTBV).      
58 2. Tổng số trưởng, phó khoa; trưởng, phó phòng đang đương chức đã được đào tạo và có chứng chỉ quản lý BV (tính đến thời điểm KTBV).      
59 3. Tổng số điều dưỡng chưa được cấp CCHN (tính đến thời điểm KTBV)      
60 IV) TỔNG SỐ NHÂN LỰC DO CÁC ĐƠN VỊ NGOÀI BV QUẢN LÝ  16    16
61 a. Công ty vệ sinh, môi trường  8    8
62 b. Công ty chăm sóc người bệnh – nếu có      
63 c. Công ty an ninh, bảo vệ  8    8
64 d. Khác

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây